Silvianthus tonkinensis (Silvianthus tonkinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Silvianthus tonkinensis

Silvianthus tonkinensis

Tên gọi khác: Silvianthus (Silvianthus tonkinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Silvianthus tonkinensis (Gagnep.) Ridsdale
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Silvianthus tonkinensis (Gagnep.) Ridsdale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Carlemanniaceae → Chi Silvianthus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3838294

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dien Bien, Ninh Binh, Nghe An, Hoa Binh, Bac Can, Thanh Hoa, Tuyen Quang, Lai Châu.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thanh Hoa Prov., Thuong Xuan distr., Bat Mot municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve; Muong Cha Distr., Hua Ngai Municipality, Thien Pa Village; Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, about 1 km SE of Bong (helipad).; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Pa Co Municipality, Xa Linh village; Mai Chau District. Pa Co Municipality, Xa Linh village.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 60m – 1325m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2013.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Averyanov, L.|Hiep, N.T.+ Khang N.S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N. Q. Hieu|N.T. Vinh, J.C. Regalado|Christopher Davidson|Sharon R. Christoph|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, P. K. Loc, Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thanh Hoa Prov., Thuong Xuan distr., Bat Mot municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve; Muong Cha Distr., Hua Ngai Municipality, Thien Pa Village; Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, about 1 km SE of Bong (helipad).; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Pa Co Municipality, Xa Linh village; Mai Chau District. Pa Co Municipality, Xa Linh village.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Muong Cha Distr., Hua Ngai Municipality, Thien Pa Village, Nho Quan Distr., Cuc Phuong National Park, about 1 km SE of Bong (helipad)., Pa Co Municipality, Xa Linh village, Mai Chau District. Pa Co Municipality, Xa Linh village, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr, Pa Co Municipality, Xa Linh village, Rung gia locality., Hoa Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hoa Prov., Thuong Xuan distr., Bat Mot municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve, Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved forest on slope of schist/shale Nam Khanh river valley at foothill of crystalline marble-like highly eroded limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Silvianthus tonkinensis (Gagnep.) Ridsdale in Vietnam (32 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Silvianthus tonkinensis (Silvianthus tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/silvianthus-silvianthus-tonkinensis (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Carlemanniaceae

Carlemannia congesta (Carlemannia congesta)

Carlemannia congesta

Danh pháp khoa học chuẩn: Carlemannia congesta Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carlemannia congesta Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Carlemanniaceae
Carlemannia tetragona (Carlemannia tetragona)

Carlemannia tetragona

Danh pháp khoa học chuẩn: Carlemannia tetragona Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Carlemannia tetragona Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Carlemanniaceae
Silvianthus bracteatus (Silvianthus bracteatus)

Silvianthus bracteatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Silvianthus bracteatus Hook.fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Silvianthus bracteatus Hook.fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Carlemanniaceae