Sloanea tomentosa (Sloanea tomentosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sloanea tomentosa

Sloanea tomentosa

Tên gọi khác: Sloanea (Sloanea tomentosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sloanea tomentosa (Benth.) Rehder & E.H.Wilson
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sloanea tomentosa (Benth.) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Oxalidales → Họ Elaeocarpaceae → Chi Sloanea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5651138

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Son La, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Moc Chau district, Van Ho municipality, Hua Tat village. On degraded limestone mountain, with rocky outcrops and some large Pinus kwangtungensis trees; surrounded by cultivated fields, somewhat logged of largest, most valuable trees; on limestone substrate from 1250-1375 m elevation.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary wet broadleaved evergreen forest in deep shady limestone ridge canyon along stream.; Tonkin : Dong-Dang; [data not captured].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 1525m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. Averyanov, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, Daniel K. Harder, Phan Ke Loc|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, Balansa, B., [data not captured].

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Moc Chau district, Van Ho municipality, Hua Tat village. On degraded limestone mountain, with rocky outcrops and some large Pinus kwangtungensis trees; surrounded by cultivated fields, somewhat logged of largest, most valuable trees; on limestone substrate from 1250-1375 m elevation.; Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary wet broadleaved evergreen forest in deep shady limestone ridge canyon along stream.; Tonkin : Dong-Dang; [data not captured].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Moc Chau district, Van Ho municipality, Hua Tat village. On degraded limestone mountain, with rocky outcrops and some large Pinus kwangtungensis trees; surrounded by cultivated fields, somewhat logged of largest, most valuable trees; on limestone substrate from 1250-1375 m elevation., Distr. Bao Lac, municipality Yen Lac, vicinity of Yen Lac village. Secondary wet broadleaved evergreen forest in deep shady limestone ridge canyon along stream..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, SW macroslope of middle palrt of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sloanea tomentosa (Benth.) Rehder & E.H.Wilson in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sloanea tomentosa (Sloanea tomentosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sloanea-sloanea-tomentosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Elaeocarpaceae

Xem tất cả 59 loài →
Elaeocarpus angustifolius (Elaeocarpus angustifolius)

Elaeocarpus angustifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus angustifolius Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus angustifolius Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus bachmaensis (Elaeocarpus bachmaensis)

Elaeocarpus bachmaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bachmaensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bachmaensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus balansae (Elaeocarpus balansae)

Elaeocarpus balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus balansae A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus balansae A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus bidupensis (Elaeocarpus bidupensis)

Elaeocarpus bidupensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bidupensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bidupensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus bonii (Elaeocarpus bonii)

Elaeocarpus bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus bonii Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus bonii Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus chinensis (Elaeocarpus chinensis)

Elaeocarpus chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus chinensis (Gardner & Champ.) Hook.fil. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus chinensis (Gardner & Champ.) Hook.fil. ex Benth. (

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus coactilus (Elaeocarpus coactilus)

Elaeocarpus coactilus

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus coactilus Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus coactilus Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae
Elaeocarpus cumingii (Elaeocarpus cumingii)

Elaeocarpus cumingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeocarpus cumingii Turcz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeocarpus cumingii Turcz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Elaeocarpaceae