
Smilax aberrans
Smilax aberrans
Tên gọi khác: Smilax (Smilax aberrans)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Smilax aberrans Gagnep.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Smilax aberrans Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Liliales → Họ Smilacaceae → Chi Smilax.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5295393
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 5 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Lao Cai, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Kon Plong District; Hieu Municipality along Nat. Route 24 between Violac and Kontum; collections in disturbed roadside forest; evergreen, closed; submontane forest.; Sa Pa district, San Sa Ho municipality, along road between Hoang Lien Son Pass (Tram Ton) and Sa Pa ca. 3.5 km NW of Thai Bac (Silver Falls), 15.5 km from Sa Pa town. Collections in degraded, cut & burn secondary forest and cleared area along SW transect between 22º 21' 06" N, 103º 46' 18" E, alt. 1972 m and streamside at 22º 20' 28" N, 103º 46' 13" E, alt. 1969 m.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream, eastern slope.; Tonkin, province de Lao Kay : Cha pa.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 348m – 1972m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1913 – 2000.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel K. Harder|et al., Daniel K. Harder, T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh, Chevalier, A.J.B..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 5 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Kon Plong District; Hieu Municipality along Nat. Route 24 between Violac and Kontum; collections in disturbed roadside forest; evergreen, closed; submontane forest.; Sa Pa district, San Sa Ho municipality, along road between Hoang Lien Son Pass (Tram Ton) and Sa Pa ca. 3.5 km NW of Thai Bac (Silver Falls), 15.5 km from Sa Pa town. Collections in degraded, cut & burn secondary forest and cleared area along SW transect between 22º 21' 06" N, 103º 46' 18" E, alt. 1972 m and streamside at 22º 20' 28" N, 103º 46' 13" E, alt. 1969 m.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream, eastern slope.; Tonkin, province de Lao Kay : Cha pa.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sa Pa district, San Sa Ho municipality, along road between Hoang Lien Son Pass (Tram Ton) and Sa Pa ca. 3.5 km NW of Thai Bac (Silver Falls), 15.5 km from Sa Pa town. Collections in degraded, cut & burn secondary forest and cleared area along SW transect between 22º 21' 06" N, 103º 46' 18" E, alt. 1972 m and streamside at 22º 20' 28" N, 103º 46' 13" E, alt. 1969 m..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream, eastern slope..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District; Hieu Municipality along Nat. Route 24 between Violac and Kontum; collections in disturbed roadside forest; evergreen, closed; submontane forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Smilax aberrans Gagnep. in Vietnam (5 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Smilax aberrans (Smilax aberrans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/smilax-smilax-aberrans (truy cập 22/10/2026).




