
Sòi Giả
Rhodoleia championii
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Rhodoleia championii Hook.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhodoleia championii Hook. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Hamamelidaceae → Chi Rhodoleia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7329102
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Dak Lak.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lam Dong Prov, Bidoup-Nuiba NP. Along roadside towards Bidoup Nuiba national park.; Lao Cai; Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам; 92B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес. Отдельные побеги с упавшей на землю скелетной ветви. Цветки алые == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest. Separate shoots from skeleton branch fallen on ground. Scarlet flowers; Krong No, Lak, Dak Lak.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1448m – 2800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: B.H. Quang, Athen, P.; Lee, S.; Truong, Q.C.; Huynh, N.H., Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Hong, Q.B.; Nguyen, D.V.; Nguyen, K.S., Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Bui Hong, Q.; Van Nguyen, D.; Sinh Nguyen, K., Eugene Popov, Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; iNaturalist research-grade observations
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lam Dong Prov, Bidoup-Nuiba NP. Along roadside towards Bidoup Nuiba national park.; Lao Cai; Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station; Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам; 92B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес. Отдельные побеги с упавшей на землю скелетной ветви. Цветки алые == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest. Separate shoots from skeleton branch fallen on ground. Scarlet flowers; Krong No, Lak, Dak Lak.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lam Dong Prov, Bidoup-Nuiba NP. Along roadside towards Bidoup Nuiba national park., Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам, 92B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес. Отдельные побеги с упавшей на землю скелетной ветви. Цветки алые == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest. Separate shoots from skeleton branch fallen on ground. Scarlet flowers, Krong No, Lak, Dak Lak.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Rhodoleia championii Hook. in Vietnam (18 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Sòi Giả (Rhodoleia championii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/soi-gia (truy cập 21/10/2026).



