Solenostoma comatum (Solenostoma comatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Solenostoma comatum

Solenostoma comatum

Tên gọi khác: Solenostoma (Solenostoma comatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma comatum (Nees) C.Gao
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma comatum (Nees) C.Gao (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Solenostomataceae → Chi Solenostoma.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7537550

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ha Tay Province.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Solenostoma comatum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (NMNH Extant Biology).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Solenostoma comatum là một loài rêu tản trong họ Jungermanniaceae. Loài này được (Nees) C. Gao miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1981.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Solenostoma comatum](https://vi.wikipedia.org/wiki/Solenostoma_comatum)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ha Tay Province.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Solenostoma comatum (Nees) C.Gao in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Solenostoma comatum (Solenostoma comatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/solenostoma-solenostoma-comatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Solenostomataceae

Xem tất cả 13 loài →
Solenostoma ariadne (Solenostoma ariadne)

Solenostoma ariadne

Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma ariadne (Taylor) R.M.Schust. ex Váňa & D.G.Long Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma ariadne (Taylor) R.M.Schust. ex Váňa & D.G.Long (Tì

Trung bình 365 ngày Solenostomataceae
Solenostoma heterolimbatum (Solenostoma heterolimbatum)

Solenostoma heterolimbatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma heterolimbatum (Amakawa) Váňa & D.G.Long Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma heterolimbatum (Amakawa) Váňa & D.G.Long (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Solenostomataceae
Solenostoma infuscum (Solenostoma infuscum)

Solenostoma infuscum

Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma infuscum (Mitt.) Hentschel Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma infuscum (Mitt.) Hentschel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Solenostomataceae
Solenostoma macrocarpum (Solenostoma macrocarpum)

Solenostoma macrocarpum

Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma macrocarpum (Steph.) Váňa & D.G.Long Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma macrocarpum (Steph.) Váňa & D.G.Long (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Solenostomataceae
Solenostoma plagiochilaceum (Solenostoma plagiochilaceum)

Solenostoma plagiochilaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma plagiochilaceum (Grolle) Váňa & D.G.Long Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma plagiochilaceum (Grolle) Váňa & D.G.Long (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Solenostomataceae
Solenostoma pseudocyclops (Solenostoma pseudocyclops)

Solenostoma pseudocyclops

Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma pseudocyclops (Inoue) Váňa & D.G.Long Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma pseudocyclops (Inoue) Váňa & D.G.Long (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Solenostomataceae
Solenostoma rosulans (Solenostoma rosulans)

Solenostoma rosulans

Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma rosulans (Steph.) Váňa & D.G.Long Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma rosulans (Steph.) Váňa & D.G.Long (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Solenostomataceae
Solenostoma rotundatum (Solenostoma rotundatum)

Solenostoma rotundatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Solenostoma rotundatum Amakawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Solenostoma rotundatum Amakawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Solenostomataceae