Sorbus subulata (Sorbus subulata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sorbus subulata

Sorbus subulata

Tên gọi khác: Sorbus (Sorbus subulata), Thanh lương trà

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sorbus subulata (J.E.Vidal) T.H.Nguyên & Yakovlev
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sorbus subulata (J.E.Vidal) T.H.Nguyên & Yakovlev (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rosaceae → Chi Sorbus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9506388

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Fan Si Pan, upper part of the mountain at the knoll.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2635m – 2635m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 1997.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Rushforth, Keith D., Chamberlain, David Franklin, Chamberlain, Maria K., Cubey, Janet & Shanks, Clare.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Sorbus subulata.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (chi): Cây thanh lương trà hay cây hoa thu, thực quả, lê đá là tên gọi chung để chỉ các loài trong chi Sorbus với khoảng 100–200 loài cây gỗ và cây bụi trong phân họ Maloideae của họ Rosaceae. Số lượng chính xác các loài là điểm gây tranh cãi đáng kể giữa các học giả, do số lượng vi loài sinh sản vô tính được một số tác giả khác nhau coi như là các loài khác biệt, nhưng những tác giả khác lại gộp chúng lại thành các nhóm nhỏ chứa một số loài hạn chế hơn, cũng như phụ thuộc vào giới hạn định nghĩa chi này. Các xử lý gần đây chỉ xem xét chi Sorbus theo nghĩa hẹp và bao gồm chỉ các loài với lá hình lông chim của phân chi Sorbus, nâng cấp một vài phân chi khác lên thành chi.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Thanh lương trà](https://vi.wikipedia.org/wiki/Thanh_l%C6%B0%C6%A1ng_tr%C3%A0)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Fan Si Pan, upper part of the mountain at the knoll.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Viet Nam:Lao Cai Province:Sapa, Fan Si Pan, upper part of the mountain at the knoll.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sorbus subulata (J.E.Vidal) T.H.Nguyên & Yakovlev in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sorbus subulata (Sorbus subulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sorbus-sorbus-subulata (truy cập 21/10/2026).

Hoa hồng (Rosa chinensis) Phổ biến

Hoa hồng

Rosa chinensis

Hoa hồng là cây cảnh kinh tế quan trọng nhất ngành hoa cắt cành Việt Nam, đứng đầu doanh thu xuất khẩu hoa tươi cùng với cúc và lily. Danh pháp khoa học rộng: đa số hoa hồng thương

Trung bình 90 ngày Rosaceae
Mận hậu (Prunus salicina) Phổ biến

Mận hậu

Prunus salicina

Mận hậu (danh pháp khoa học Prunus salicina Lindl.) thuộc chi Prunus, họ Hoa hồng (Rosaceae) — cùng chi với đào, mơ, mận châu Âu và anh đào. Loài này có nguồn gốc từ miền Nam Trung

Trung bình 1095 ngày Rosaceae
Dâu tây (Fragaria × ananassa)

Dâu tây

Fragaria × ananassa

Tên tiếng Việt: Dâu tây Danh pháp khoa học: Fragaria × ananassa Chi (Genus): Fragaria | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Quả/chậu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Giống lai

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Táo tây (Malus domestica)

Táo tây

Malus domestica

Tên tiếng Việt: Táo tây Danh pháp khoa học: Malus domestica Chi (Genus): Malus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Á Táo tâ

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Hạnh nhân (Prunus dulcis)

Hạnh nhân

Prunus dulcis

Tên tiếng Việt: Hạnh nhân Danh pháp khoa học: Prunus dulcis Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Tây Á Hạnh nh

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Mơ (Prunus mume)

Mơ

Prunus mume

Tên tiếng Việt: Mơ Danh pháp khoa học: Prunus mume Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Mơ (Prunus mume

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Hoa đào (Prunus persica)

Hoa đào

Prunus persica

Tên tiếng Việt: Hoa đào Danh pháp khoa học: Prunus persica Chi (Genus): Prunus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Quốc Hoa

Trung bình 730 ngày Rosaceae
Lê (Pyrus pyrifolia / Pyrus communis)

Lê

Pyrus pyrifolia / Pyrus communis

Tên tiếng Việt: Lê Danh pháp khoa học: Pyrus pyrifolia / Pyrus communis Chi (Genus): Pyrus | Họ (Family): Rosaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đô

Trung bình 730 ngày Rosaceae