Sphagnum luzonense (Sphagnum luzonense)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sphagnum luzonense

Sphagnum luzonense

Tên gọi khác: Sphagnum (Sphagnum luzonense)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sphagnum luzonense Warnst.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphagnum luzonense Warnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Sphagnopsida → Bộ Sphagnales → Họ Sphagnaceae → Chi Sphagnum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2669036

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 4 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phan Xi Pan National Park, around the peak; Université Dalat; Indochine : Dalat, au sud du lac.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 3096m – 3096m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: V. A. Bakalin, V.A. Bakalin, van Thuy, Ng., Evrard, F..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 4 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phan Xi Pan National Park, around the peak; Université Dalat; Indochine : Dalat, au sud du lac.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phan Xi Pan National Park, around the peak.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sphagnum luzonense Warnst. in Vietnam (4 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sphagnum luzonense (Sphagnum luzonense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sphagnum-sphagnum-luzonense (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Sphagnaceae

Sphagnum acutifolioides (Sphagnum acutifolioides)

Sphagnum acutifolioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Sphagnum acutifolioides Warnst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphagnum acutifolioides Warnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Sphagnaceae
Sphagnum cuspidatulum (Sphagnum cuspidatulum)

Sphagnum cuspidatulum

Danh pháp khoa học chuẩn: Sphagnum cuspidatulum Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphagnum cuspidatulum Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Sphagnaceae
Sphagnum junghuhnianum (Sphagnum junghuhnianum)

Sphagnum junghuhnianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Sphagnum junghuhnianum Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphagnum junghuhnianum Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Sphagnaceae
Sphagnum magellanicum (Sphagnum magellanicum)

Sphagnum magellanicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Sphagnum magellanicum Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphagnum magellanicum Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Sphagnaceae
Sphagnum ovatum (Sphagnum ovatum)

Sphagnum ovatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Sphagnum ovatum Hampe Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphagnum ovatum Hampe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Sphagnaceae
Sphagnum perichaetiale (Sphagnum perichaetiale)

Sphagnum perichaetiale

Danh pháp khoa học chuẩn: Sphagnum perichaetiale Hampe Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphagnum perichaetiale Hampe (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Sphagnaceae
Sphagnum robinsonii (Sphagnum robinsonii)

Sphagnum robinsonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Sphagnum robinsonii Warnst. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sphagnum robinsonii Warnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Sphagnaceae