Spiranthes sinensis
Spiranthes sinensis
Tên gọi khác: Spiranthes (Spiranthes sinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Spiranthes sinensis (Pers.) Ames
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Spiranthes sinensis (Pers.) Ames (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Spiranthes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2805433
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 47 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: North East, North Central Coast, Kon Tum, Ha Giang, Lang Son, Hoa Binh, Son La, Cao Bang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ha Giang; Bach Ma NP; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to NE of Phieng Luong Municipality headquarters. Secondary open shrubs along road on steep slopes at the base of ridges composed with solid highly eroded crystalline limestone and shale.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Secondary short tall grasslands and open secondary shrubs on ridge foothills.; Vietnam, Lang Son Prov., Bac Son Dist., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 525m – 1650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: User 42510, User 11410, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|A. Averyanova, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|A. Averyanova, Averyanov LV; Hiep NT; The PV; Averyanova AL.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; MHA Herbarium; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 47 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; MHA Herbarium; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ha Giang; Bach Ma NP; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to NE of Phieng Luong Municipality headquarters. Secondary open shrubs along road on steep slopes at the base of ridges composed with solid highly eroded crystalline limestone and shale.; Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Secondary short tall grasslands and open secondary shrubs on ridge foothills.; Vietnam, Lang Son Prov., Bac Son Dist., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ha Giang, Bac Me Distr., Phieng Luong Municipality, about 1.5 km to NE of Phieng Luong Municipality headquarters. Secondary open shrubs along road on steep slopes at the base of ridges composed with solid highly eroded crystalline limestone and shale., Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale. Secondary short tall grasslands and open secondary shrubs on ridge foothills., Vietnam, Lang Son Prov., Bac Son Dist., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge., Lang Son Prov., Bac Son Distr., Tan Tri Municipality, around Na Mau village, Khau Kieng ridge composed with shale., Da Bac Distr., near Doan Ket Village. Secondary short tall grasslands on steep shale slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bach Ma NP.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Kon Plong District, along roadside of Nat. Route 24; collection at disturbed roadside., S. Vietnam, Prov. Kontum. NW slopes of Ngoc Linh mountain system near Ngoc Linh village, NW Slopes of Ngoc Linh mountain system near Ngoc Linh village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Spiranthes sinensis (Pers.) Ames in Vietnam (47 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Spiranthes sinensis (Spiranthes sinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/spiranthes-spiranthes-sinensis (truy cập 21/10/2026).







