
Staurogyne major
Staurogyne major
Tên gọi khác: Staurogyne (Staurogyne major)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Staurogyne major Benoist
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Staurogyne major Benoist (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Staurogyne.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3773857
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Hoa Binh, Kon Tum, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Nai prov., Tan Phu Distr., Cat Tien National Park, on the trace from mail way to Crocodile lake; Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Secondary broad-leaved evergreen submontane forest with bamboo on granite and quartzite very steep slopes. (FFI Project.); Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.); Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village.; Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark.; Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 129m – 1900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen Van Du; Nguyen, Q.B.; Bach, T.T.; de Kok, R.P.J.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|T. H. Nguyên|George E. Schatz|Sharon A. Bodine|N. Q. Hieu, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Nai prov., Tan Phu Distr., Cat Tien National Park, on the trace from mail way to Crocodile lake; Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Secondary broad-leaved evergreen submontane forest with bamboo on granite and quartzite very steep slopes. (FFI Project.); Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.); Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village.; Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark.; Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Secondary broad-leaved evergreen submontane forest with bamboo on granite and quartzite very steep slopes. (FFI Project.), Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.), Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections on ridges just west of village., Lao Cai, Van Ban District; Nam Xe Municipality; Nam Xi Tan Village. Just above village; on N side of road between Nam Xe and Khau Co Pass at near 40 km to Than Uyen mark., Da Bac Distr., 4-6 km to the N of Doan Ket Village, Phu Canh Mountain system. Primary wet broad-leaved evergreen closed mountain forest on sandstone and shale with quarzite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along mountain ridge at 5-6 km to NNW from main Bi Dup peak., 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Closed primary broad-leaved montane forest on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai prov., Tan Phu Distr., Cat Tien National Park, on the trace from mail way to Crocodile lake.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Staurogyne major Benoist in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Staurogyne major (Staurogyne major). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/staurogyne-staurogyne-major (truy cập 21/10/2026).






