Stemona tuberosa (Stemona tuberosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Stemona tuberosa

Stemona tuberosa

Tên gọi khác: Stemona (Stemona tuberosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stemona tuberosa Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemona tuberosa Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Pandanales → Họ Stemonaceae → Chi Stemona.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2863358

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Sơn La, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Hoa Binh, Ninh Binh, Tonkin, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 8FPQ+4VC Ta Xua Nature Reserve, Bắc Yên, Sơn La, Vietnam; Vo Nhai, Thai Nguyen, VN; Vịnh Hạ Long, 下龍, Quảng Ninh, VN; Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river.; Halong Bay, near Thien Chung cave.; N-Vietnam, 60 km von Hanoi, Ba Vi National Park, zwischen felsigem Geröll, ca. 700-800 m..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 50m – 750m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: snek with arms, drphuongthaoduoc, JODY HSIEH, C.D. Le, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Tod,F. FT 30112004.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 8FPQ+4VC Ta Xua Nature Reserve, Bắc Yên, Sơn La, Vietnam; Vo Nhai, Thai Nguyen, VN; Vịnh Hạ Long, 下龍, Quảng Ninh, VN; Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river.; Halong Bay, near Thien Chung cave.; N-Vietnam, 60 km von Hanoi, Ba Vi National Park, zwischen felsigem Geröll, ca. 700-800 m..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: 8FPQ+4VC Ta Xua Nature Reserve, Bắc Yên, Sơn La, Vietnam, Vo Nhai, Thai Nguyen, VN, Vịnh Hạ Long, 下龍, Quảng Ninh, VN, Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river., N-Vietnam, 60 km von Hanoi, Ba Vi National Park, zwischen felsigem Geröll, ca. 700-800 m., Cuc Phuong National Park. Bong helopad SE corner (around Bong centre)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stemona tuberosa Lour. in Vietnam (21 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Stemona tuberosa (Stemona tuberosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stemona-stemona-tuberosa (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Stemonaceae

Stemona cochinchinensis (Stemona cochinchinensis)

Stemona cochinchinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemona cochinchinensis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemona cochinchinensis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Stemonaceae
Stemona collinsiae (Stemona collinsiae)

Stemona collinsiae

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemona collinsiae Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemona collinsiae Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Stemonaceae
Stemona hirtella (Stemona hirtella)

Stemona hirtella

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemona hirtella W.J.de Wilde & Duyfjes Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemona hirtella W.J.de Wilde & Duyfjes (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Stemonaceae
Stemona japonica (Stemona japonica)

Stemona japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemona japonica (Blume) Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemona japonica (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Stemonaceae
Stemona kerrii (Stemona kerrii)

Stemona kerrii

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemona kerrii Craib Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemona kerrii Craib (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Stemonaceae
Stemona parviflora (Stemona parviflora)

Stemona parviflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemona parviflora C.H.Wright Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemona parviflora C.H.Wright (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Stemonaceae
Stemona pierrei (Stemona pierrei)

Stemona pierrei

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemona pierrei Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemona pierrei Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Stemonaceae