Stixis ovata (Stixis ovata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Stixis ovata

Stixis ovata

Tên gọi khác: Stixis (Stixis ovata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stixis ovata (Korth.) Haller fil.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stixis ovata (Korth.) Haller fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Brassicales → Họ Stixaceae → Chi Stixis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8133700

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 96 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Thai Nguyen, Hà Tinh, Bac Giang, Quảng Trị, Thanh Hóa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huong Loc, Bach Ma National Park; Loc Tri, Bach Ma National Park; Lau Thurong Municipality, east of La The town; Vietnam, Ha Tinh Prov., Huong Son dist., Nga Doi, Ba Mu.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Biodiversity Training Center S/W direction. Site No: CP41.; Blao.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 79m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., D. T. Hoàn, B. H. Quang, D. E. Atha, Ninh TN; Hoang PH; Anh ND, Cuong NM.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 96 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huong Loc, Bach Ma National Park; Loc Tri, Bach Ma National Park; Lau Thurong Municipality, east of La The town; Vietnam, Ha Tinh Prov., Huong Son dist., Nga Doi, Ba Mu.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Biodiversity Training Center S/W direction. Site No: CP41.; Blao.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lau Thurong Municipality, east of La The town, Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Biodiversity Training Center S/W direction. Site No: CP41., Tonkin : prov. de Bac Giang, Tonkin, Pho Vi, French Indochina. Route du Tam Dao..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Loc, Bach Ma National Park, Loc Tri, Bach Ma National Park, Vietnam, Ha Tinh Prov., Huong Son dist., Nga Doi, Ba Mu., Annam : col d'Ailao pro: de Quang tri Cion, Quảng Trị, Annam, km 30 route coloniale 9. Pro: Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stixis ovata (Korth.) Haller fil. in Vietnam (96 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Stixis ovata (Stixis ovata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stixis-stixis-ovata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Stixaceae

Stixis hookeri (Stixis hookeri)

Stixis hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Stixis hookeri Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stixis hookeri Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Stixaceae
Stixis mollis (Stixis mollis)

Stixis mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Stixis mollis Pierre, 1887 Tên chấp nhận (Accepted Name): Stixis mollis Pierre, 1887 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Stixaceae
Stixis obtusifolia (Stixis obtusifolia)

Stixis obtusifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Stixis obtusifolia (Hook.fil. & Thomson) Baill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stixis obtusifolia (Hook.fil. & Thomson) Baill. (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Stixaceae
Stixis scandens (Stixis scandens)

Stixis scandens

Danh pháp khoa học chuẩn: Stixis scandens Lour. Tên chấp nhận (Accepted Name): Stixis scandens Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Stixaceae
Stixis suaveolens (Stixis suaveolens)

Stixis suaveolens

Danh pháp khoa học chuẩn: Stixis suaveolens (Roxb.) Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Stixis suaveolens (Roxb.) Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Stixaceae
Tirania purpurea (Tirania purpurea)

Tirania purpurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Tirania purpurea Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Tirania purpurea Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Stixaceae