
Stranvaesia undulata
Stranvaesia undulata
Tên gọi khác: Stranvaesia (Stranvaesia undulata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Stranvaesia undulata Decne.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Stranvaesia undulata Decne. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Rosaceae → Chi Stranvaesia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3000408
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lai Chau, Tinh Lao Cai, Ha Giang, Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Viet Nam:Lao Cai:Ton Station; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Vietnam, Lai Chau Province, Tam Duong District. Ho Thau Community, Ho Thau village, 22°24.19' N, 103°36.42' E, 2300 m.; Sapa, Lao Cai Province - Kat Kat trail to Phan Si Pan peak; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Closed mossy (cloud) primary broadleaved montane forest. Collected mostly from top down to ca. 1800 m.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1525m – 2605m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1926 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Hanoi, UBC, Logan Botanic Garden, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014),, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, T. H. Nguyên, Peter Wharton|Brian P. White|et al., Daniel K. Harder|Nguyen Van Dzu|N. Q. Hieu|Phan Ke Loc.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; University of British Columbia Herbarium (UBC) - Vascular Plant Collection.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; University of British Columbia Herbarium (UBC) -
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Viet Nam:Lao Cai:Ton Station; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Vietnam, Lai Chau Province, Tam Duong District. Ho Thau Community, Ho Thau village, 22°24.19' N, 103°36.42' E, 2300 m.; Sapa, Lao Cai Province - Kat Kat trail to Phan Si Pan peak; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Closed mossy (cloud) primary broadleaved montane forest. Collected mostly from top down to ca. 1800 m.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Viet Nam:Lao Cai:Ton Station, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Lai Chau, Vietnam, Lai Chau Province, Tam Duong District. Ho Thau Community, Ho Thau village, 22°24.19' N, 103°36.42' E, 2300 m., Sapa, Lao Cai Province - Kat Kat trail to Phan Si Pan peak, Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Closed mossy (cloud) primary broadleaved montane forest. Collected mostly from top down to ca. 1800 m..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Stranvaesia undulata Decne. in Vietnam (12 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Stranvaesia undulata (Stranvaesia undulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stranvaesia-stranvaesia-undulata (truy cập 21/10/2026).







