Streptolirion volubile (Streptolirion volubile)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Streptolirion volubile

Streptolirion volubile

Tên gọi khác: Streptolirion (Streptolirion volubile)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Streptolirion volubile Edgew.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Streptolirion volubile Edgew. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Commelinales → Họ Commelinaceae → Chi Streptolirion.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2765086

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Sơn La, Lào Cai, Yên Bái, Lao Cai, Nghe An, Son La, Hoa Binh, Lai Chau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lóng Luông, Vân Hồ, Sơn La, Vietnam; 베트남 라오까이 사빠; Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam; Bát Xát, Lào Cai, Vietnam; San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, 베트남; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 760m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tobias Spanner, onidiras-iNaturalist, Eugene Popov, Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan|N.A. Trang|L.H. Dan, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lóng Luông, Vân Hồ, Sơn La, Vietnam; 베트남 라오까이 사빠; Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam; Bát Xát, Lào Cai, Vietnam; San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, 베트남; Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lóng Luông, Vân Hồ, Sơn La, Vietnam, 베트남 라오까이 사빠, Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam, Bát Xát, Lào Cai, Vietnam, San Sả Hồ, Sa Pa, Lào Cai, 베트남, Vietnam, Lao Cai Province, Van Ban Nature Reserve, east slope of the Hoang Lien Son Range, east of road QL 279..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ky Son Distr, Na Ngoi Municipality, Phu Kha village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system., Quan Hoa Distr., Thanh Son Municipality, Long Bong village, E macroslope of Pu Luong range to the west. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed wet submontane forest on very steep mt. rocky slope based on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Indochina; [Just seicut de Saigon M Poilane].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Streptolirion volubile Edgew. in Vietnam (37 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Streptolirion volubile (Streptolirion volubile). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/streptolirion-streptolirion-volubile (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Commelinaceae

Xem tất cả 65 loài →
Thài lài tím (Tradescantia pallida)

Thài lài tím

Tradescantia pallida

Tên tiếng Việt: Thài lài tím Danh pháp khoa học: Tradescantia pallida Chi (Genus): Tradescantia | Họ (Family): Commelinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhi

Trung bình 180 ngày Commelinaceae
Thài lài sọc (Tradescantia zebrina)

Thài lài sọc

Tradescantia zebrina

Tên tiếng Việt: Thài lài sọc Danh pháp khoa học: Tradescantia zebrina Chi (Genus): Tradescantia | Họ (Family): Commelinaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu/rủ Nguồn gốc phân bố tự

Trung bình 180 ngày Commelinaceae
Amischotolype divaricata (Amischotolype divaricata)

Amischotolype divaricata

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype divaricata Duist. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype divaricata Duist. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype glabrata (Amischotolype glabrata)

Amischotolype glabrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype glabrata Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype glabrata Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype hispida (Amischotolype hispida)

Amischotolype hispida

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype hispida (A.Rich.) D.Y.Hong Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype hispida (A.Rich.) D.Y.Hong (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype hookeri (Amischotolype hookeri)

Amischotolype hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype hookeri (Hassk.) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype hookeri (Hassk.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype marginata (Amischotolype marginata)

Amischotolype marginata

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype marginata (Blume) Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype marginata (Blume) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Commelinaceae
Amischotolype mollissima (Amischotolype mollissima)

Amischotolype mollissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Amischotolype mollissima (Blume) Hassk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Amischotolype mollissima (Blume) Hassk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Commelinaceae