
Strobilanthes brunnescens
Strobilanthes brunnescens
Tên gọi khác: Strobilanthes (Strobilanthes brunnescens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Strobilanthes brunnescens Benoist
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Strobilanthes brunnescens Benoist (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Strobilanthes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3781855
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: A Luoi Distr. Hong Van Municipality, Ta Lo village.; Mai Chau District. Pa Co Municipality. Approx. 154 km from Hanoi, than W approx. 1 km on road in Rung Gia area to Na Pai village. Collections on ridge just N of road in disturbed areas around cultivations and then on limestone. Forest on limestone disturbed by lumber extraction.; Hoa Bình; Mai Chau District; Pa Co Municipality;; approx. 154 km from Hanoi, than W approx. 1 km on road in Rung Gia area to Na Pai village.; Tonkin, Bao Ha, prov. Yen Bay; Chapa à Muong-Xan; Tonkin. Chapa.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 900m – 1147m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2017.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|B. Hall|N.Q. Hung|P.H. Hoang, Harder, D.K.; Hall, B.; Hung, N.Q.; Hoang, P.H., Poilane, E., Lecomte, H.|Finet, A..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: A Luoi Distr. Hong Van Municipality, Ta Lo village.; Mai Chau District. Pa Co Municipality. Approx. 154 km from Hanoi, than W approx. 1 km on road in Rung Gia area to Na Pai village. Collections on ridge just N of road in disturbed areas around cultivations and then on limestone. Forest on limestone disturbed by lumber extraction.; Hoa Bình; Mai Chau District; Pa Co Municipality;; approx. 154 km from Hanoi, than W approx. 1 km on road in Rung Gia area to Na Pai village.; Tonkin, Bao Ha, prov. Yen Bay; Chapa à Muong-Xan; Tonkin. Chapa.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mai Chau District. Pa Co Municipality. Approx. 154 km from Hanoi, than W approx. 1 km on road in Rung Gia area to Na Pai village. Collections on ridge just N of road in disturbed areas around cultivations and then on limestone. Forest on limestone disturbed by lumber extraction., Hoa Bình; Mai Chau District; Pa Co Municipality;; approx. 154 km from Hanoi, than W approx. 1 km on road in Rung Gia area to Na Pai village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: A Luoi Distr. Hong Van Municipality, Ta Lo village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Strobilanthes brunnescens Benoist in Vietnam (9 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Strobilanthes brunnescens (Strobilanthes brunnescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/strobilanthes-strobilanthes-brunnescens (truy cập 21/10/2026).






