Strobilanthes dimorphotricha (Strobilanthes dimorphotricha)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Strobilanthes dimorphotricha

Strobilanthes dimorphotricha

Tên gọi khác: Strobilanthes (Strobilanthes dimorphotricha)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Strobilanthes dimorphotricha Hance
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Strobilanthes dimorphotricha Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Strobilanthes.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3781184

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 24 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh, Ha Giang, Lâm Đồng, Cao Bang, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along second ridge E of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved, evergreen forest on limestone; on sometimes sheer to very steep E-facing to SE-facing slope on hard, highly eroded, marble-like limestone (karst). 2 localities for GPS. Collections between 22.13.03 N, 106.04.2 at 723m elevation and 22.13.01 N, 106.04 E at 754m elevation. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall & N.Q. Hung.; Bac Kan; Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area.; Mai Chau District, Hang Kia Municipality near Thung Ang Village about 5 km. from Thung Ang Village at place in road with spectacular view of village. Collections on ridge N of road on limestone rocks, primary vegetation on marblelized limestone.; Hoa Binh; Mai Chau District, Hang Kia Municipality near Thung Ang Village about 5 km. from Thung Ang Village at place in road with spectacular view of village.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station.; Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong:_Pinus dalatensis_ population, Bidoup.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 350m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2002.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel K. Harder|et al., Harder, D.K.; Hiep, N.T.; Averyanov, L.V.; Hall, B.; Hung, N.Q., Daniel K. Harder, Harder, D.K.; Hall, B.; Hung, N.Q.; Hoang, P.H., Daniel K. Harder|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, South Vietnam First Darwin Expedition,.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 24 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area. Collections along second ridge E of main road through village; in mostly secondary, dry, broadleaved, evergreen forest on limestone; on sometimes sheer to very steep E-facing to SE-facing slope on hard, highly eroded, marble-like limestone (karst). 2 localities for GPS. Collections between 22.13.03 N, 106.04.2 at 723m elevation and 22.13.01 N, 106.04 E at 754m elevation. Collected with N.T. Hiep, L.V. Averyanov, B. Hall & N.Q. Hung.; Bac Kan; Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area.; Mai Chau District, Hang Kia Municipality near Thung Ang Village about 5 km. from Thung Ang Village at place in road with spectacular view of village. Collections on ridge N of road on limestone rocks, primary vegetation on marblelized limestone.; Hoa Binh; Mai Chau District, Hang Kia Municipality near Thung Ang Village about 5 km. from Thung Ang Village at place in road with spectacular view of village.; Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station.; Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong:_Pinus dalatensis_ population, Bidoup.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Kan; Na Ri District; An Tinh Township and Community, Na Duóng Village; Kim Hy National Protected Area., Mai Chau District, Hang Kia Municipality near Thung Ang Village about 5 km. from Thung Ang Village at place in road with spectacular view of village. Collections on ridge N of road on limestone rocks, primary vegetation on marblelized limestone., Hoa Binh; Mai Chau District, Hang Kia Municipality near Thung Ang Village about 5 km. from Thung Ang Village at place in road with spectacular view of village., Quan Ba District; Bat Dai Son Municipality; Bat Dai Son Provincial Protected Area (2000); ridge N of Bat Dai Son border station., Cao Bang. Distr. Bao Lac, municipality Ca Thanh, about 3 km to SW from Yen Lac village, about 42 km to NWW from Cao Bang town, Distr. Ha Lang, municipality Thang Loi, vicinity of Ban Hao, about 43 km to E from Cao Bang town. Secondary evergreen broadleaved closed forest among limestone rocks on alluvial valley and on foothills of remnant limestone ridges..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong:_Pinus dalatensis_ population, Bidoup, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. In shady places along mountain stream in evergreen primary forest., Distr. Dak Gley, about 10-12 km to the SE of Dak Gley town (4-6 km to the E of Dak Tung village.) Primary evergreen mountain forest along stream in deep wet canyon., Annam, Nui dai Ding, près Dak Glao, prov. Kontum, Annam, massif du Ngok Pan, Prov. Kontum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Strobilanthes dimorphotricha Hance in Vietnam (24 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Strobilanthes dimorphotricha (Strobilanthes dimorphotricha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/strobilanthes-strobilanthes-dimorphotricha (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Acanthaceae

Xem tất cả 258 loài →
Cẩm nhung (Fittonia albivenis)

Cẩm nhung

Fittonia albivenis

Tên tiếng Việt: Cẩm nhung Danh pháp khoa học: Fittonia albivenis Chi (Genus): Fittonia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Lá cẩm (Peristrophe bivalvis)

Lá cẩm

Peristrophe bivalvis

Tên tiếng Việt: Lá cẩm Danh pháp khoa học: Peristrophe bivalvis Chi (Genus): Dicliptera | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Cát đằng (Thunbergia grandiflora)

Cát đằng

Thunbergia grandiflora

Tên tiếng Việt: Cát đằng Danh pháp khoa học: Thunbergia grandiflora Chi (Genus): Thunbergia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Avicennia alba (Avicennia alba)

Avicennia alba

Loài Avicennia (Avicennia alba) (danh pháp khoa học: Avicennia alba) thuộc chi Avicennia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đư

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Ruellia simplex (Ruellia simplex)

Ruellia simplex

Loài Ruellia (Ruellia simplex) (danh pháp khoa học: Ruellia simplex) thuộc chi Ruellia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus ebracteatus (Acanthus ebracteatus)

Acanthus ebracteatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ebracteatus Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ebracteatus Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus ilicifolius (Acanthus ilicifolius)

Acanthus ilicifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ilicifolius L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ilicifolius L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus leucostachyus (Acanthus leucostachyus)

Acanthus leucostachyus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Acanthaceae