Strobilanthes gigantodes
Strobilanthes gigantodes
Tên gọi khác: Strobilanthes (Strobilanthes gigantodes)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Strobilanthes gigantodes Lindau
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Strobilanthes gigantodes Lindau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Strobilanthes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3780773
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 12 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, An Giang Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Nui Voi, Xa Hiep An (Elephant Mountain); Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong:_Pinus dalatensis_ population, Bidoup; 永福省; Tonkin, Mt. Bavi, prov. Sontay; Tonkin - Mont Bave.; Tonkin, vallée de Lankok (mont Bavi).
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1600m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2001.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: South Vietnam First Darwin Expedition,, 中越考察队, Pételot, P.A., Alleizette AC d', Balansa, B., s.coll..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 12 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Nui Voi, Xa Hiep An (Elephant Mountain); Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong:_Pinus dalatensis_ population, Bidoup; 永福省; Tonkin, Mt. Bavi, prov. Sontay; Tonkin - Mont Bave.; Tonkin, vallée de Lankok (mont Bavi).
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam:Lam Dong:Duc Trong Distr.:Nui Voi, Xa Hiep An (Elephant Mountain), Lâm Đồng, Viet Nam:Lam Dong:Lac Duong:_Pinus dalatensis_ population, Bidoup.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vallée de Lankok (Mont-Bavi), An Giang Province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Strobilanthes gigantodes Lindau in Vietnam (12 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Strobilanthes gigantodes (Strobilanthes gigantodes). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/strobilanthes-strobilanthes-gigantodes (truy cập 21/10/2026).






