Strobilanthes longzhouensis
Strobilanthes longzhouensis
Tên gọi khác: Strobilanthes (Strobilanthes longzhouensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Strobilanthes longzhouensis H.S.Lo & D.Fang
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Strobilanthes longzhouensis H.S.Lo & D.Fang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Strobilanthes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3779861
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lang Son, Cao Bằng.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Húu Lung District; Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area; collections along trail from village committee chairmans house and east to top of hill; collections in degraded forest and on well eroded quartz hills with bamboo on upper slopes.; Viet Nam:Cao Bang:Cho Ra region, Ba Be National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 220m – 800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1996 – 1998.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel K. Harder, Hayes, Benjamin; Olsen, Kristin,.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Húu Lung District; Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area; collections along trail from village committee chairmans house and east to top of hill; collections in degraded forest and on well eroded quartz hills with bamboo on upper slopes.; Viet Nam:Cao Bang:Cho Ra region, Ba Be National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Húu Lung District; Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area; collections along trail from village committee chairmans house and east to top of hill; collections in degraded forest and on well eroded quartz hills with bamboo on upper slopes., Viet Nam:Cao Bang:Cho Ra region, Ba Be National Park, Cao Bằng.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Strobilanthes longzhouensis H.S.Lo & D.Fang in Vietnam (3 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Strobilanthes longzhouensis (Strobilanthes longzhouensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/strobilanthes-strobilanthes-longzhouensis (truy cập 22/10/2026).






