Strobilanthes tonkinensis (Strobilanthes tonkinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Strobilanthes tonkinensis

Strobilanthes tonkinensis

Tên gọi khác: Strobilanthes (Strobilanthes tonkinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Strobilanthes tonkinensis Lindau
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Strobilanthes tonkinensis Lindau (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Acanthaceae → Chi Strobilanthes.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3777838

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Tuyen Quang, Hoa Binh, 谅山, Bac Giang, Hà Nội, An Giang Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 16 km NNE from Mang Den town. In the forest; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov; On the way to Thuong Temple from cos 400.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the N of Na Nheo village. Remnants of primary broad-leaved evergreen submontane forest on granite and quartzite along river. (FFI Project.); Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school.; Na Hang Distr., Thanh Tuong Municipality near Ban Bung Village. Primary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep limestone/shale mountain slope.; Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen mountain wet forest on silicate sandstones..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1250m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nuraliev M.S.|Kuznetsov A.N.|Kuznetsova S.P., Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Nguyen VD; et al., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine|et al..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 16 km NNE from Mang Den town. In the forest; Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov; On the way to Thuong Temple from cos 400.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the N of Na Nheo village. Remnants of primary broad-leaved evergreen submontane forest on granite and quartzite along river. (FFI Project.); Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school.; Na Hang Distr., Thanh Tuong Municipality near Ban Bung Village. Primary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep limestone/shale mountain slope.; Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen mountain wet forest on silicate sandstones..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Vi Nat. Park, Bavi distr., Ha Tay prov; On the way to Thuong Temple from cos 400., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the N of Na Nheo village. Remnants of primary broad-leaved evergreen submontane forest on granite and quartzite along river. (FFI Project.), Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school., Na Hang Distr., Thanh Tuong Municipality near Ban Bung Village. Primary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep limestone/shale mountain slope., Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village. Primary broad-leaved evergreen mountain wet forest on silicate sandstones., 永福省Vinp Phic 三岛Tam Dao.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 16 km NNE from Mang Den town. In the forest, Annam: un peu au nord du village Moi de Tu Inh province du Kontum. Indochine: Annam..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Forêts du Mont-Bavi.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Strobilanthes tonkinensis Lindau in Vietnam (32 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Strobilanthes tonkinensis (Strobilanthes tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/strobilanthes-strobilanthes-tonkinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Acanthaceae

Xem tất cả 258 loài →
Cẩm nhung (Fittonia albivenis)

Cẩm nhung

Fittonia albivenis

Tên tiếng Việt: Cẩm nhung Danh pháp khoa học: Fittonia albivenis Chi (Genus): Fittonia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Lá cẩm (Peristrophe bivalvis)

Lá cẩm

Peristrophe bivalvis

Tên tiếng Việt: Lá cẩm Danh pháp khoa học: Peristrophe bivalvis Chi (Genus): Dicliptera | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá màu Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông N

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Cát đằng (Thunbergia grandiflora)

Cát đằng

Thunbergia grandiflora

Tên tiếng Việt: Cát đằng Danh pháp khoa học: Thunbergia grandiflora Chi (Genus): Thunbergia | Họ (Family): Acanthaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiê

Trung bình 180 ngày Acanthaceae
Avicennia alba (Avicennia alba)

Avicennia alba

Loài Avicennia (Avicennia alba) (danh pháp khoa học: Avicennia alba) thuộc chi Avicennia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này đư

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Ruellia simplex (Ruellia simplex)

Ruellia simplex

Loài Ruellia (Ruellia simplex) (danh pháp khoa học: Ruellia simplex) thuộc chi Ruellia, họ thực vật Acanthaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus ebracteatus (Acanthus ebracteatus)

Acanthus ebracteatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ebracteatus Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ebracteatus Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus ilicifolius (Acanthus ilicifolius)

Acanthus ilicifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus ilicifolius L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus ilicifolius L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Acanthaceae
Acanthus leucostachyus (Acanthus leucostachyus)

Acanthus leucostachyus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees Tên chấp nhận (Accepted Name): Acanthus leucostachyus Wall. ex Nees (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Acanthaceae