
Strongyleria pannea
Strongyleria pannea
Tên gọi khác: Strongyleria (Strongyleria pannea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Strongyleria pannea (Lindl.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Strongyleria pannea (Lindl.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Strongyleria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11110207
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 54 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Quang Binh, Nghe An, Son La, Lai Chau, Ha Giang, Ninh Thuan, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 89B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, граница выровненного участка и склона юго-западной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес с Ducampopinus krempfii (Lecomte) A. Chev == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, border of the even area and the slope of southwest aspect. Tropical mid-mountain mixed forest with Ducampopinus krempfii (Lecomte) A. Chev; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. In the forest, near road, epiphytic; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range."; Ea H'Leo Distr., Ea Ral municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., N.V.Duy, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|P. T. Duyen, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, Averyanov LV; Lôc PK; Vinh NT; Khang NS.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 54 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 89B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, граница выровненного участка и склона юго-западной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес с Ducampopinus krempfii (Lecomte) A. Chev == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, border of the even area and the slope of southwest aspect. Tropical mid-mountain mixed forest with Ducampopinus krempfii (Lecomte) A. Chev; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. In the forest, near road, epiphytic; "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point"; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range."; Ea H'Leo Distr., Ea Ral municipality.; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Lang Village., Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village., Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Lai Chau, Son La, Bac Me Distr. Phieng Luong Municipality, around Phieng Luong Village about 4 km to SW of Phieng Luong Municipality headquarter. Slightly logged primary closed evergreen broad-leaved forest on slopes of remnant mountains composed with solid highly eroded crystalline and partially shale limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border gate., Quang Binh, Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border entrance., Vietnam, Quang Binh Prov., Minh Hoa dist., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, around Cha Lo border entrance., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 89B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, граница выровненного участка и склона юго-западной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес с Ducampopinus krempfii (Lecomte) A. Chev == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly, border of the even area and the slope of southwest aspect. Tropical mid-mountain mixed forest with Ducampopinus krempfii (Lecomte) A. Chev, SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km S from Krong Kmar village. In the forest, near road, epiphytic, "South Vietnam.Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Bi Doup mountainous range,around point", "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range.", Ea H'Leo Distr., Ea Ral municipality., Kon Plong Distr., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary evergreen broad-leaved wet forest with Dacrycarpus imbricatus on steep mountain slopes on sandstone and gneiss..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Strongyleria pannea (Lindl.) Schuit., Y.P.Ng & H.A.Pedersen in Vietnam (54 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Strongyleria pannea (Strongyleria pannea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/strongyleria-strongyleria-pannea (truy cập 22/10/2026).







