Sycopsis sinensis (Sycopsis sinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Sycopsis sinensis

Sycopsis sinensis

Tên gọi khác: Sycopsis (Sycopsis sinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Sycopsis sinensis Oliv.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Sycopsis sinensis Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Saxifragales → Họ Hamamelidaceae → Chi Sycopsis.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7329115

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2017 – 2017.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen S.K..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Sycopsis sinensis Oliv. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Sycopsis sinensis (Sycopsis sinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/sycopsis-sycopsis-sinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Hamamelidaceae

Xem tất cả 16 loài →
Disanthus ovatifolius (Disanthus ovatifolius)

Disanthus ovatifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Disanthus ovatifolius Aver., P.K.Endress, B.H.Quang & K.S.Nguyen Tên chấp nhận (Accepted Name): Disanthus ovatifolius Aver., P.K.Endress, B.H.Quang & K.S.

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Distylium annamicum (Distylium annamicum)

Distylium annamicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Distylium annamicum (Gagnep.) Airy Shaw Tên chấp nhận (Accepted Name): Distylium annamicum (Gagnep.) Airy Shaw (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Distylium indicum (Distylium indicum)

Distylium indicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Distylium indicum Benth. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Distylium indicum Benth. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Distylium pingpienense (Distylium pingpienense)

Distylium pingpienense

Danh pháp khoa học chuẩn: Distylium pingpienense (Hu) E.Walker Tên chấp nhận (Accepted Name): Distylium pingpienense (Hu) E.Walker (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Embolanthera glabrescens (Embolanthera glabrescens)

Embolanthera glabrescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Embolanthera glabrescens H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Embolanthera glabrescens H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Eustigma balansae (Eustigma balansae)

Eustigma balansae

Danh pháp khoa học chuẩn: Eustigma balansae Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eustigma balansae Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Eustigma honbaense (Eustigma honbaense)

Eustigma honbaense

Danh pháp khoa học chuẩn: Eustigma honbaense H.Toyama, Tagane & V.S.Dang Tên chấp nhận (Accepted Name): Eustigma honbaense H.Toyama, Tagane & V.S.Dang (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae
Eustigma oblongifolium (Eustigma oblongifolium)

Eustigma oblongifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Eustigma oblongifolium Gardner & Champ. Tên chấp nhận (Accepted Name): Eustigma oblongifolium Gardner & Champ. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Hamamelidaceae