Symphyodon erinaceus (Symphyodon erinaceus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Symphyodon erinaceus

Symphyodon erinaceus

Tên gọi khác: Symphyodon (Symphyodon erinaceus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Symphyodon erinaceus (Mitt.) A.Jaeger
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Symphyodon erinaceus (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Symphyodontaceae → Chi Symphyodon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2669296

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park; Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2016m – 2016m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Luong & N.L. Dinh, Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Symphyodon erinaceus.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup-Nui Ba National Park; Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Lac Duong District. Lang Bian Mountain. From the middle section to top of the mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Symphyodon erinaceus (Mitt.) A.Jaeger in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Symphyodon erinaceus (Symphyodon erinaceus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/symphyodon-symphyodon-erinaceus (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Symphyodontaceae

Xem tất cả 16 loài →
Bryocrumia vivicolor (Bryocrumia vivicolor)

Bryocrumia vivicolor

Danh pháp khoa học chuẩn: Bryocrumia vivicolor (Broth. & Dixon) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Bryocrumia vivicolor (Broth. & Dixon) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Symphyodontaceae
Chaetomitriopsis glaucocarpos (Chaetomitriopsis glaucocarpos)

Chaetomitriopsis glaucocarpos

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitriopsis glaucocarpos (Reinw. ex Schwägr.) M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitriopsis glaucocarpos (Reinw. ex Schwägr.) M.Fleisch.

Trung bình 365 ngày Symphyodontaceae
Chaetomitrium ciliatum (Chaetomitrium ciliatum)

Chaetomitrium ciliatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium ciliatum Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium ciliatum Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Symphyodontaceae
Chaetomitrium confertum (Chaetomitrium confertum)

Chaetomitrium confertum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium confertum Thwaites & Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium confertum Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Symphyodontaceae
Chaetomitrium horridulum (Chaetomitrium horridulum)

Chaetomitrium horridulum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium horridulum Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium horridulum Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Symphyodontaceae
Chaetomitrium papillifolium (Chaetomitrium papillifolium)

Chaetomitrium papillifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium papillifolium Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium papillifolium Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Symphyodontaceae
Chaetomitrium philippinense (Chaetomitrium philippinense)

Chaetomitrium philippinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Chaetomitrium philippinense (Mont.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Chaetomitrium philippinense (Mont.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng d

Trung bình 365 ngày Symphyodontaceae
Phyllodon lingulatus (Phyllodon lingulatus)

Phyllodon lingulatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Phyllodon lingulatus (Cardot) W.R.Buck Tên chấp nhận (Accepted Name): Phyllodon lingulatus (Cardot) W.R.Buck (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Symphyodontaceae