
Symplocos cochinchinensis
Symplocos cochinchinensis
Tên gọi khác: Symplocos (Symplocos cochinchinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos cochinchinensis (Lour.) S.Moore
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos cochinchinensis (Lour.) S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Symplocaceae → Chi Symplocos.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7318817
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 116 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Annam, Thanh Hoa, Khanh Hoa, Ninh Binh, Lam Dong, 东京.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Loc Hoa, Bach Ma N.P.; Loc Hoa; Bach Ma National Park, At precinct True zlam Bach ma Zen monastery; Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An.; Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park.; Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory.; Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 48m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., D. V. Hai, D. V. Hai; B. H. Quang, D. T. Hoan, L. N. Han, D. M. Vinh, N. T. Cuong, D. H. Son, Hair (VQG Bach Ma), Du NV; et al., Du, N V, Sam HV.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 116 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Loc Hoa, Bach Ma N.P.; Loc Hoa; Bach Ma National Park, At precinct True zlam Bach ma Zen monastery; Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An.; Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park.; Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory.; Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Site No: CP44. Cuc Phuong National Park. Along roadside from biodiversity to headquarters. Secondary forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Hoa, Bach Ma N.P., Loc Hoa; Bach Ma National Park, At precinct True zlam Bach ma Zen monastery, Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An., Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park., Thanh Hoa, Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Primary closed evergreen broad-leaved forest on W macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 31 km to NE of Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Symplocos cochinchinensis (Lour.) S.Moore in Vietnam (116 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Symplocos cochinchinensis (Symplocos cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/symplocos-symplocos-cochinchinensis (truy cập 21/10/2026).





