Symplocos dolichotricha (Symplocos dolichotricha)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Symplocos dolichotricha

Symplocos dolichotricha

Tên gọi khác: Symplocos (Symplocos dolichotricha)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos dolichotricha Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos dolichotricha Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Symplocaceae → Chi Symplocos.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3643282

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Hoa Binh, 东京, Quảng Ninh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 3 km W towards Kon Tum; disturbed forest along side of road, east slope.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Bong center, 800 m from Center along road.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream.; Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village. 18.05.-05.07.1940, Leg.: W. T. Tsang 30047..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2000.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Daniel K. Harder, D. K. Harder, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, L. Averyanov; N.T. Ban, N.Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovle.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Type Specimen Collection; Harvard University Herbaria: All Records; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Type Specimen Collection; Harvard University Herbaria: All Records; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 3 km W towards Kon Tum; disturbed forest along side of road, east slope.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Bong center, 800 m from Center along road.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream.; Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village. 18.05.-05.07.1940, Leg.: W. T. Tsang 30047..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, Bong center, 800 m from Center along road., Vietnam: Tonkin (Bắc Kỳ), Prov. Quảng Ninh, District Đầm Hà. Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village. 18.05.-05.07.1940, Leg.: W. T. Tsang 30047., Tonkin : résene forestière de Chan Mong province Phu Tho., Viet Nam:Quang Ninh:Pac-si, and Vicinity N.-E. of Mon-cay, Tonkin..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 3 km W towards Kon Tum; disturbed forest along side of road, east slope., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest., Kon Tum, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Evergreen primary forest along mountain stream..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Symplocos dolichotricha Merr. in Vietnam (27 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Symplocos dolichotricha (Symplocos dolichotricha). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/symplocos-symplocos-dolichotricha (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Symplocaceae

Xem tất cả 45 loài →
Symplocos acuminata (Symplocos acuminata)

Symplocos acuminata

Loài Symplocos (Symplocos acuminata) (danh pháp khoa học: Symplocos acuminata) thuộc chi Symplocos, họ thực vật Symplocaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos adenophylla (Symplocos adenophylla)

Symplocos adenophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos adenophylla Wall. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos adenophylla Wall. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos adenopus (Symplocos adenopus)

Symplocos adenopus

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos adenopus Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos adenopus Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos annamensis (Symplocos annamensis)

Symplocos annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos annamensis Noot. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos annamensis Noot. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos anomala (Symplocos anomala)

Symplocos anomala

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos anomala Brand Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos anomala Brand (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos atroviolacea (Symplocos atroviolacea)

Symplocos atroviolacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos atroviolacea Merr. & Chun ex H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos atroviolacea Merr. & Chun ex H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos banaensis (Symplocos banaensis)

Symplocos banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos banaensis Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos banaensis Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos cambodiana (Symplocos cambodiana)

Symplocos cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Symplocaceae