Symplocos heishanensis (Symplocos heishanensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Symplocos heishanensis

Symplocos heishanensis

Tên gọi khác: Symplocos (Symplocos heishanensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos heishanensis Hayata
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos heishanensis Hayata (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Symplocaceae → Chi Symplocos.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3643930

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail; San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area.; Lao Cai. Sapa Distr., O Quy Ho Commune, Trail to Mt. Fansipan.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 31 km to NE of Dalat City. Closed primary evergreen broad-leaved mountane forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system.; Tonkin: Col de Lo Qui Ho province Lao Kay Vieilli forêt. Indochine: N. du Tonkin et du Laos..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1525m – 2200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2011.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S.|Sokoloff D.D., Nuraliev MS; Sokoloff DD, J. C. Regalado, J. C. Regalado; Christopher Davidson, Sharon R. Christoph, N. S. Khang, N. T. Hiep, L. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail; San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area.; Lao Cai. Sapa Distr., O Quy Ho Commune, Trail to Mt. Fansipan.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 31 km to NE of Dalat City. Closed primary evergreen broad-leaved mountane forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system.; Tonkin: Col de Lo Qui Ho province Lao Kay Vieilli forêt. Indochine: N. du Tonkin et du Laos..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Forest margin, near trail, San Sa Ho municipality. Hoang Lien National Park, Tram Ton area., Lao Cai. Sapa Distr., O Quy Ho Commune, Trail to Mt. Fansipan..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Old secondary dry evergreen broad-leaved montane forest rich in primary elements, at 8-10 km from Bi Dup main peak to the W., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 31 km to NE of Dalat City. Closed primary evergreen broad-leaved mountane forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Symplocos heishanensis Hayata in Vietnam (21 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Symplocos heishanensis (Symplocos heishanensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/symplocos-symplocos-heishanensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Symplocaceae

Xem tất cả 45 loài →
Symplocos acuminata (Symplocos acuminata)

Symplocos acuminata

Loài Symplocos (Symplocos acuminata) (danh pháp khoa học: Symplocos acuminata) thuộc chi Symplocos, họ thực vật Symplocaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos adenophylla (Symplocos adenophylla)

Symplocos adenophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos adenophylla Wall. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos adenophylla Wall. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos adenopus (Symplocos adenopus)

Symplocos adenopus

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos adenopus Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos adenopus Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos annamensis (Symplocos annamensis)

Symplocos annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos annamensis Noot. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos annamensis Noot. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos anomala (Symplocos anomala)

Symplocos anomala

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos anomala Brand Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos anomala Brand (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos atroviolacea (Symplocos atroviolacea)

Symplocos atroviolacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos atroviolacea Merr. & Chun ex H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos atroviolacea Merr. & Chun ex H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos banaensis (Symplocos banaensis)

Symplocos banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos banaensis Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos banaensis Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos cambodiana (Symplocos cambodiana)

Symplocos cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Symplocaceae