
Symplocos lancifolia
Symplocos lancifolia
Tên gọi khác: Symplocos (Symplocos lancifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos lancifolia Siebold & Zucc.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos lancifolia Siebold & Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Symplocaceae → Chi Symplocos.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7318867
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ninh, b, Thüra main Thiên Hué, Hà Tinh, Ha Tinh, Thua Thien-Hue, Hoa Binh, 东京.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn - Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit.; Hà Tïnh Province, Vü QuangNational Park : just above(west) the new dam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 95m – 1450m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Razafimandimbison, S.|&, al., Sylvain Razafimandimbison; Do Van Trong, Hoang Mahn Quyen, Ulf Swenson, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Swenson, U.|Van Truong, Do|Quyen, Hoang|Razafimandimbison, Sylvain, Ulf Swenson; Do Van Truong, Hoang Manh & Sylvain Razafimandimbison.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn - Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam.; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit.; Hà Tïnh Province, Vü QuangNational Park : just above(west) the new dam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north., Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north., Quảng Ninh Province, Hoành Bồ District, Đồng Sơn - Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north., Mai Chau distr., Pa co., Tonkin: massif du Pia Houac, province Cao Bang..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: Just above (west) the new dam., Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along the main road to summit., Vu Quang National Park: Just above (west) the new dam., Bach Ma National Park, Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail., Tonkin: sommet du Nui Bach Ma Station d'altitude prés de Hué., sommet du Nui Bach Ma station d'altitude près Hué.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Symplocos lancifolia Siebold & Zucc. in Vietnam (37 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Symplocos lancifolia (Symplocos lancifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/symplocos-symplocos-lancifolia (truy cập 21/10/2026).





