Symplocos poilanei (Symplocos poilanei)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Symplocos poilanei

Symplocos poilanei

Tên gọi khác: Symplocos (Symplocos poilanei)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos poilanei Guillaumin
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos poilanei Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Symplocaceae → Chi Symplocos.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11043902

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 49 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, 东京, Vietnam, Đà Nẵng, Quang Tri.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Thua Thien-Hue Prov., Phu Loc dist., Bach Ma National Park, km 19 from Cau Hai.; FLORA OF INDO-CHINA, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha; FLORA OF IND-CHINA, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lomg Ngong Village Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village Dam-ha; INDOCHINE: Annam.: Massif du Bi Doup, Pres du signal geodesique.?.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 1450m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1881 – 2003.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH, Tsang WT; 4th Indo-China Expedition, Tsang, W.T., Poilane E, W.T.Tsang, Poilane, M.E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 49 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Thua Thien-Hue Prov., Phu Loc dist., Bach Ma National Park, km 19 from Cau Hai.; FLORA OF INDO-CHINA, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha; FLORA OF IND-CHINA, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lomg Ngong Village Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village Dam-ha; INDOCHINE: Annam.: Massif du Bi Doup, Pres du signal geodesique.?.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thua Thien-Hue Prov., Phu Loc dist., Bach Ma National Park, km 19 from Cau Hai., Thua Thien-Hue, Nui Bach Ma station près de Hué Vieille forêt, Viet Nam:Da Nang:Annam: Bana., Annam..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: I.S. de Saigon.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Symplocos poilanei Guillaumin in Vietnam (49 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Symplocos poilanei (Symplocos poilanei). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/symplocos-symplocos-poilanei (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Symplocaceae

Xem tất cả 45 loài →
Symplocos acuminata (Symplocos acuminata)

Symplocos acuminata

Loài Symplocos (Symplocos acuminata) (danh pháp khoa học: Symplocos acuminata) thuộc chi Symplocos, họ thực vật Symplocaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos adenophylla (Symplocos adenophylla)

Symplocos adenophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos adenophylla Wall. ex G.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos adenophylla Wall. ex G.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos adenopus (Symplocos adenopus)

Symplocos adenopus

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos adenopus Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos adenopus Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos annamensis (Symplocos annamensis)

Symplocos annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos annamensis Noot. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos annamensis Noot. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos anomala (Symplocos anomala)

Symplocos anomala

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos anomala Brand Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos anomala Brand (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos atroviolacea (Symplocos atroviolacea)

Symplocos atroviolacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos atroviolacea Merr. & Chun ex H.L.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos atroviolacea Merr. & Chun ex H.L.Li (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos banaensis (Symplocos banaensis)

Symplocos banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos banaensis Guillaumin Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos banaensis Guillaumin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Symplocaceae
Symplocos cambodiana (Symplocos cambodiana)

Symplocos cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos cambodiana (Pierre) Haller fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Symplocaceae