
Symplocos sumuntia
Symplocos sumuntia
Tên gọi khác: Symplocos (Symplocos sumuntia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos sumuntia Buch.-Ham. ex D.Don
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos sumuntia Buch.-Ham. ex D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Symplocaceae → Chi Symplocos.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7318913
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 63 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Khánh Hòa, Thua Thien-Hue, Quang Nam-Da Nang, Ha Giang, Lam Dong, Annam, 东京, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Ba Nature Reserve; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Bach Ma National Park; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail.; Ba Na-Nui Chua, Da Nang.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 2150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1932 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang, Van-Son; Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H., Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., D. Xuyen, D. Xuyen; B. H. Quang, V. T. Chinh, L. N. Han, L. Q. Tho, D. S. Penneys, H. van der Werff.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: vascular plants; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 63 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: vascular plants; Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Ba Nature Reserve; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Bach Ma National Park; Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail.; Ba Na-Nui Chua, Da Nang.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy., Indo-Chine. Route de Hadong à Hoa Binh. Prov. de Hoa Binh. Tonkin., Tonkin, Route de Harong á Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Loc Tri, Bach Ma N.P., Bach Ma National Park, Phu Loc. Loc Tri. Bach Ma National Park. Trail from guesthouse to Five Lakes, between the waterfall at the Fifth Lake and fork to Rhododendron Trail., Ba Na-Nui Chua, Da Nang., Annam: Nui Bach Ma station près de Hué. Pl. d' Indochine..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29 km to NE of Dalat City. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Symplocos sumuntia Buch.-Ham. ex D.Don in Vietnam (63 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Symplocos sumuntia (Symplocos sumuntia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/symplocos-symplocos-sumuntia (truy cập 21/10/2026).





