
Symplocos viridissima
Symplocos viridissima
Tên gọi khác: Symplocos (Symplocos viridissima)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Symplocos viridissima Brand
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Symplocos viridissima Brand (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Symplocaceae → Chi Symplocos.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3644079
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Thua Thien-Hue, Khanh Hoa, Ha Tinh, Vinh Phuc.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE of Mang Den town. Disturbed forest; Mang Canh m. Thach Nham protected forest 14 km NNE of Mang Den town; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Bach Ma N.P.; road transect Suoi Cat-Hon Ba at peak of Hon Ba.; Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp. Broadleaf evergreen forest..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 348m – 1570m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., Nuraliev M.S., D. V. Hai, D.V. Hai; B. H. Quang, D. T. Hoan, L. N. Han, D. M. Vinh, N. T. Cuong, D. H. Son, Hair (VQG Bach Ma), D. D. Soejarto & T. N. Ninh, D. K. Harder.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; NMNH Extant Biology; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; vascular plants; NMNH Extant Biology; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE of Mang Den town. Disturbed forest; Mang Canh m. Thach Nham protected forest 14 km NNE of Mang Den town; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Bach Ma N.P.; road transect Suoi Cat-Hon Ba at peak of Hon Ba.; Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp. Broadleaf evergreen forest..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao District: Approximately 100 km NNW of Hanoi; Tam Dao Mountain; Tam Dao Forest Reserve. Approximately 35 km S of bridge over Suôi B'ac River. Around Mo'Qua Peak., French Indochina. Massif du Tam Dao..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma N.P., Bach Ma N.P., road transect Suoi Cat-Hon Ba at peak of Hon Ba., Huong Son District, Ngam Thep region, second field camp. Broadleaf evergreen forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Kon Tum prov., Kon Plong distr., Mang Canh m. Thach Nham protected forest. 14 km NNE of Mang Den town. Disturbed forest, Mang Canh m. Thach Nham protected forest 14 km NNE of Mang Den town.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Symplocos viridissima Brand in Vietnam (17 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Symplocos viridissima (Symplocos viridissima). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/symplocos-symplocos-viridissima (truy cập 22/10/2026).





