Syrrhopodon albidus (Syrrhopodon albidus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Syrrhopodon albidus

Syrrhopodon albidus

Tên gọi khác: Syrrhopodon (Syrrhopodon albidus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Syrrhopodon albidus Thwaites & Mitt.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Syrrhopodon albidus Thwaites & Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Calymperaceae → Chi Syrrhopodon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7536902

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Dao.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 1000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1969 – 1969.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tran Ninh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tam Dao.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao, Vinh Phuc Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Syrrhopodon albidus Thwaites & Mitt. in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Syrrhopodon albidus (Syrrhopodon albidus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/syrrhopodon-syrrhopodon-albidus (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Calymperaceae

Xem tất cả 38 loài →
Arthrocormus schimperi (Arthrocormus schimperi)

Arthrocormus schimperi

Danh pháp khoa học chuẩn: Arthrocormus schimperi (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arthrocormus schimperi (Dozy & Molk.) Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Calymperaceae
Calymperes afzelii (Calymperes afzelii)

Calymperes afzelii

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes afzelii Sw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes afzelii Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Calymperaceae
Calymperes crassinerve (Calymperes crassinerve)

Calymperes crassinerve

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes crassinerve (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes crassinerve (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Calymperaceae
Calymperes erosum (Calymperes erosum)

Calymperes erosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes erosum Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes erosum Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Calymperaceae
Calymperes fasciculatum (Calymperes fasciculatum)

Calymperes fasciculatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes fasciculatum Dozy & Molk. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes fasciculatum Dozy & Molk. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Calymperaceae
Calymperes graeffeanum (Calymperes graeffeanum)

Calymperes graeffeanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes graeffeanum Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes graeffeanum Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Calymperaceae
Calymperes lonchophyllum (Calymperes lonchophyllum)

Calymperes lonchophyllum

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes lonchophyllum Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes lonchophyllum Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Calymperaceae
Calymperes moluccense (Calymperes moluccense)

Calymperes moluccense

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymperes moluccense Schwägr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymperes moluccense Schwägr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Calymperaceae