Syzygium tetragonum (Syzygium tetragonum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Syzygium tetragonum

Syzygium tetragonum

Tên gọi khác: Syzygium (Syzygium tetragonum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Syzygium tetragonum Wall.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Syzygium tetragonum Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Myrtaceae → Chi Syzygium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8578026

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Lai Châu.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Klong Lanh to Bidoup Peak trailm, opposite Klong Lanh Ranger Station; S. Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city; Annam: Nord province Kontum près village Moï de Tu-inh 1000 a 1200 M alt; ravin en amont du Pont du Linh, Massif de Tam Dao, prov. de Vinh Yen; L'Indo Chine. Ravin en amont du pont des Linhs. Massif du Tam Dao. Province de Vinh Yen. Tonkin.; Tonkin : Binh Lư pro: de LaoKay 1200M alt..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1448m – 1450m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Athen, P.; Lee, S.; Ko Sa, E..L.; et al., Averyanov, L.|Binh, N.Q.|Loc, P.K., Poilane, E., Pételot, P.A., A. Petelot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Klong Lanh to Bidoup Peak trailm, opposite Klong Lanh Ranger Station; S. Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city; Annam: Nord province Kontum près village Moï de Tu-inh 1000 a 1200 M alt; ravin en amont du Pont du Linh, Massif de Tam Dao, prov. de Vinh Yen; L'Indo Chine. Ravin en amont du pont des Linhs. Massif du Tam Dao. Province de Vinh Yen. Tonkin.; Tonkin : Binh Lư pro: de LaoKay 1200M alt..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: ravin en amont du Pont du Linh, Massif de Tam Dao, prov. de Vinh Yen, L'Indo Chine. Ravin en amont du pont des Linhs. Massif du Tam Dao. Province de Vinh Yen. Tonkin., Tonkin : Binh Lư pro: de LaoKay 1200M alt..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Klong Lanh to Bidoup Peak trailm, opposite Klong Lanh Ranger Station, S. Vietnam, prov. Lam Dong, distr. Lac Duong, municipalite Da Chay, 35 km to NE from Dalat city, Annam: Nord province Kontum près village Moï de Tu-inh 1000 a 1200 M alt.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Syzygium tetragonum Wall. in Vietnam (8 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Syzygium tetragonum (Syzygium tetragonum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/syzygium-syzygium-tetragonum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Myrtaceae

Xem tất cả 132 loài →
Ổi (Psidium guajava) Phổ biến

Ổi

Psidium guajava

Ổi (danh pháp khoa học Psidium guajava L.) thuộc chi Psidium, họ Sim (Myrtaceae) — cùng họ với chi Eucalyptus (bạch đàn) và đinh hương. Ổi có nguồn gốc từ khu vực Trung Mỹ và miền

Dễ trồng 365 ngày Myrtaceae
Roi (Syzygium samarangense) Phổ biến

Roi

Syzygium samarangense

Roi, còn gọi là mận Nam Bộ hay mận da người để phân biệt với mận hậu miền Bắc (Prunus salicina — hai loài hoàn toàn khác nhau dù cùng gọi là 'mận' trong tiếng Việt), có danh pháp k

Dễ trồng 730 ngày Myrtaceae
Feijoa (Acca sellowiana)

Feijoa

Acca sellowiana

Tên tiếng Việt: Feijoa Danh pháp khoa học: Acca sellowiana Chi (Genus): Feijoa | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ Feijoa

Trung bình 730 ngày Myrtaceae
Bạch đàn chanh (Corymbia citriodora)

Bạch đàn chanh

Corymbia citriodora

Tên tiếng Việt: Bạch đàn chanh Danh pháp khoa học: Corymbia citriodora Chi (Genus): Corymbia | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên l

Trung bình 730 ngày Myrtaceae
Tràm trà (Melaleuca alternifolia)

Tràm trà

Melaleuca alternifolia

Tên tiếng Việt: Tràm trà Danh pháp khoa học: Melaleuca alternifolia Chi (Genus): Melaleuca | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệ

Trung bình 730 ngày Myrtaceae
Tràm gió (Melaleuca cajuputi)

Tràm gió

Melaleuca cajuputi

Tên tiếng Việt: Tràm gió Danh pháp khoa học: Melaleuca cajuputi Chi (Genus): Melaleuca | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Myrtaceae
Ổi ruby (Psidium guajava cultivars)

Ổi ruby

Psidium guajava cultivars

Tên tiếng Việt: Ổi ruby Danh pháp khoa học: Psidium guajava cultivars Chi (Genus): Psidium | Họ (Family): Myrtaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: G

Trung bình 730 ngày Myrtaceae
Chổi sể (Baeckea frutescens)

Chổi sể

Baeckea frutescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Baeckea frutescens L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Baeckea frutescens L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Myrtaceae