Tabernaemontana bufalina (Tabernaemontana bufalina)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Tabernaemontana bufalina

Tabernaemontana bufalina

Tên gọi khác: Tabernaemontana (Tabernaemontana bufalina)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana bufalina Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana bufalina Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Tabernaemontana.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3618589

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 53 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Khánh Hòa, Khanh Hoa, Hoa Binh, Ninh Binh, Kon Tum, Đà Nẵng, 安南, Annam.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. Forest, near earth road; Hon Ba Nature Reserve, Vietnam; Hon Ba Forest Reserve.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, King Solomon's Son-in-Law cave area.; Nho Quan District, CUC PHUONG NATIONAL PARK. King Solomon's Son-in-law Cave area. Site No. CP606; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Hill near headquarter of park, 100 m NE helipad..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1220m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2016.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S., Dang, Van-Song, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., Soejarto DD; Ninh TN; Thanh BV, Soejarto DD; Xinh MV; Quang NH, Djaja D. Soejarto|M. V. Xinh|Quang, N. H..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 53 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. Forest, near earth road; Hon Ba Nature Reserve, Vietnam; Hon Ba Forest Reserve.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, King Solomon's Son-in-Law cave area.; Nho Quan District, CUC PHUONG NATIONAL PARK. King Solomon's Son-in-law Cave area. Site No. CP606; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Hill near headquarter of park, 100 m NE helipad..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, King Solomon's Son-in-Law cave area., Nho Quan District, CUC PHUONG NATIONAL PARK. King Solomon's Son-in-law Cave area. Site No. CP606, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, Hill near headquarter of park, 100 m NE helipad., Site No: CP14. Cuc Phuong National Park. Hill near headquarters of park, 100 km NE of helipad. Edge of primary forest., Cuc Phuong National Park. Site No: CP14., French IndoChina, Bord de la forêt. Route de Vinh Yên au Tam Dao. Province de Vinh Yên..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Vietnam, Hon Ba Forest Reserve., Khanh Hoa, Mt. Bani, Annam: Massif de la Mètre et l'Enfant province Nha Trang., Annam, Mailank, prov. de Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Gia Lai prov., Mang Yang distr., A Yun municip. Kon Ka Kinh National Park. 31 km WNW of K'Bang town. Forest, near earth road, Distr. Dak Gley, about 6-8 km to the N of Dak Gley town. Secondary evergreen dry forest rich in primary elements with bamboo (Oxytenanthera) domination., Annam: Dak Co prov.: de Kontum..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tabernaemontana bufalina Lour. in Vietnam (53 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Tabernaemontana bufalina (Tabernaemontana bufalina). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tabernaemontana-tabernaemontana-bufalina (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Apocynaceae

Xem tất cả 283 loài →
Sứ Thái (Adenium obesum)

Sứ Thái

Adenium obesum

Tên tiếng Việt: Sứ Thái Danh pháp khoa học: Adenium obesum Chi (Genus): Adenium | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/bonsai Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Châu Phi/Ả

Khó 365 ngày Apocynaceae
Huỳnh anh (Allamanda cathartica)

Huỳnh anh

Allamanda cathartica

Tên tiếng Việt: Huỳnh anh Danh pháp khoa học: Allamanda cathartica Chi (Genus): Allamanda | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Hoa sữa (Alstonia scholaris)

Hoa sữa

Alstonia scholaris

Tên tiếng Việt: Hoa sữa Danh pháp khoa học: Alstonia scholaris Chi (Genus): Alstonia | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam

Trung bình 730 ngày Apocynaceae
Dừa cạn (Catharanthus roseus)

Dừa cạn

Catharanthus roseus

Tên tiếng Việt: Dừa cạn Danh pháp khoa học: Catharanthus roseus Chi (Genus): Catharanthus | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Ma

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Cẩm cù (Hoya carnosa)

Cẩm cù

Hoya carnosa

Tên tiếng Việt: Cẩm cù Danh pháp khoa học: Hoya carnosa Chi (Genus): Hoya | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo/hoa Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á Cẩm cù (

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Cẩm cù lá tim (Hoya kerrii)

Cẩm cù lá tim

Hoya kerrii

Tên tiếng Việt: Cẩm cù lá tim Danh pháp khoa học: Hoya kerrii Chi (Genus): Hoya | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Nam Á Cẩ

Trung bình 180 ngày Apocynaceae
Pachypodium lamerei (Pachypodium lamerei)

Pachypodium lamerei

Tên tiếng Việt: Pachypodium lamerei Danh pháp khoa học: Pachypodium lamerei Chi (Genus): Pachypodium | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Mọng nước sưu tầm Nguồn gốc

Khó 365 ngày Apocynaceae
Sứ đại (Plumeria rubra)

Sứ đại

Plumeria rubra

Tên tiếng Việt: Sứ đại Danh pháp khoa học: Plumeria rubra Chi (Genus): Plumeria | Họ (Family): Apocynaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Trung Mỹ Sứ

Trung bình 180 ngày Apocynaceae