
Tabernaemontana rostrata
Tabernaemontana rostrata
Tên gọi khác: Tabernaemontana (Tabernaemontana rostrata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tabernaemontana rostrata Wall.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tabernaemontana rostrata Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Apocynaceae → Chi Tabernaemontana.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3614558
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Dak Lak, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km SSE from Krong Kmar village. In the forest; Krong Bong Dist., Krong Kmar waterfall, N slope of Chu Yang Sinh mountain system Remnants of primary evergreen dry broad-leaved forest on granite outcrops.; Crescit ad Bao Chaug; Ad Gia lau me in prov. Bienhoa Austro-Cochinchinae; Ad Gia Lau Me in Prov. Bienhoa austro Cochinchine [Towards Gia Lau Me in Bienhoa Province, south Cochinchina].; Ad gia lau me, Bien Hoa, Austro Cochinchina.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 425m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nuraliev M. S., Pooma, Rachun, Phattarahirankanok, Kanlaya, Sirimongkol, Sukontip & Poopath, Manop, L. V. Averyanov, Pierre, L., J. Pierre.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km SSE from Krong Kmar village. In the forest; Krong Bong Dist., Krong Kmar waterfall, N slope of Chu Yang Sinh mountain system Remnants of primary evergreen dry broad-leaved forest on granite outcrops.; Crescit ad Bao Chaug; Ad Gia lau me in prov. Bienhoa Austro-Cochinchinae; Ad Gia Lau Me in Prov. Bienhoa austro Cochinchine [Towards Gia Lau Me in Bienhoa Province, south Cochinchina].; Ad gia lau me, Bien Hoa, Austro Cochinchina.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Gia Lau Me.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 10 km SSE from Krong Kmar village. In the forest, Krong Bong Dist., Krong Kmar waterfall, N slope of Chu Yang Sinh mountain system Remnants of primary evergreen dry broad-leaved forest on granite outcrops..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tabernaemontana rostrata Wall. in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tabernaemontana rostrata (Tabernaemontana rostrata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tabernaemontana-tabernaemontana-rostrata (truy cập 21/10/2026).







