
Tacca plantaginea
Tacca plantaginea
Tên gọi khác: Tacca (Tacca plantaginea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tacca plantaginea (Hance) Drenth
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tacca plantaginea (Hance) Drenth (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Dioscoreales → Họ Dioscoreaceae → Chi Tacca.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2755849
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 32 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phú Thọ, Quang Binh, Nghe An, Thua Thien-Hue, Lai Chau, Thanh Hoa, Ha Tinh, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thanh Thuy, Phu Tho, VN; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Thai Nguyen Prov., Vo Nhai Distr., Than Sa Mun., Than Sa vill.,; Sinh Ho Distr., Nam Ban Community. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Nam Na River valley from Muong Lay to Phong Tho..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 49m – 950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: drphuongthaoduoc, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|A. Averyanova|N. D. Phuong|L. V. Hung, Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 32 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thanh Thuy, Phu Tho, VN; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream.; Thai Nguyen Prov., Vo Nhai Distr., Than Sa Mun., Than Sa vill.,; Sinh Ho Distr., Nam Ban Community. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Nam Na River valley from Muong Lay to Phong Tho..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thanh Thuy, Phu Tho, VN, Phú Thọ, Thai Nguyen Prov., Vo Nhai Distr., Than Sa Mun., Than Sa vill.,, Sinh Ho Distr., Nam Ban Community. Riparian shrubs on rocky steep slopes and bluffs composed with shale limestone along Nam Na River valley from Muong Lay to Phong Tho., Muong Te Distr., Muong Te Municipality, Nam Cum village., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Quang Binh, Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Huong Son Distr., Son Kim Municipality, in the vicinity of Rao An village.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Secondary dry evergreen broad-leaved forest with remnants of primary elements along river slopes., Distr. Dak Gley, about 10-14 km to the N of Dak Gley town, Distr. Dak Gley, about 10-14 km to the N of Dak Gley town. Primary wet evergreen mountain forest with domination of Rhodoleia championi., Dac Lac, Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tacca plantaginea (Hance) Drenth in Vietnam (32 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tacca plantaginea (Tacca plantaginea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tacca-tacca-plantaginea (truy cập 21/10/2026).




