
Taenitis blechnoides
Taenitis blechnoides
Tên gọi khác: Taenitis (Taenitis blechnoides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Taenitis blechnoides (Willd.) Sw.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Taenitis blechnoides (Willd.) Sw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Pteridaceae → Chi Taenitis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3747814
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 123 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Lâm Đồng, Đồng Nai, Quang Tri, Thua Thien-Hue, Da Nang, Quang Nam, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Đạ Kho, Đạ Tẻh, Lâm Đồng, Вьетнам; Dak Lua, Tan Phu, Dong Nai, VN; CCCH+X83, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road.; Bac Huong Hoa Nature Reserve, north end of reserve, above Cup Village, west of the road..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 115m – 900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2000 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ivan Kroupsky, Погостина Дарья, Женя Резник, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|et al., Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 123 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong); Đạ Kho, Đạ Tẻh, Lâm Đồng, Вьетнам; Dak Lua, Tan Phu, Dong Nai, VN; CCCH+X83, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road.; Bac Huong Hoa Nature Reserve, north end of reserve, above Cup Village, west of the road..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road., Bac Huong Hoa Nature Reserve, north end of reserve, above Cup Village, west of the road., Dakrong District, Dakrong Nature Reserve, Huc Nghi Commune, La To villige, 729 area mountain., Sao La Nature Reserve, 351 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils., Ba Na National Park, Hoa Vang District, Hoa Phu Commune, No. 54 area, Song Thanh NR., Nam Giang district, Ta Bhing commune, Pa La village, Grang waterfall..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Đạ Kho, Đạ Tẻh, Lâm Đồng, Вьетнам, Dak Lua, Tan Phu, Dong Nai, VN, Cat Tien District, Lam Dong (林同省), Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village. In heavily logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on slopes and along stream of granite mountains., Kon Tum.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Nui Hon Chong (Mt. Hon Chong), Dak Lua, Tan Phu, Dong Nai, VN, CCCH+X83, Dong Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам, Bu Gia Map District, Binh Phuoc (平福省), Cat Tien District.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Taenitis blechnoides (Willd.) Sw. in Vietnam (123 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Taenitis blechnoides (Taenitis blechnoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/taenitis-taenitis-blechnoides (truy cập 21/10/2026).







