
Taxotrophis ilicifolia
Taxotrophis ilicifolia
Tên gọi khác: Taxotrophis (Taxotrophis ilicifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Taxotrophis ilicifolia (Kurz) S.Vidal
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Taxotrophis ilicifolia (Kurz) S.Vidal (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Moraceae → Chi Taxotrophis.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3767205
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 68 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Quảng Bình, Kien Giang, Thanh Hoa, Hoa Binh, Hải Phòng, Ninh Thuan, Khánh Hòa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phước Tân, Bien Hoa, Dong Nai, Вьетнам; Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quang Binh Province, 베트남; 베트남 Quảng Bình, Bố Trạch, Sơn Trạch, Nhánh Tây, Đường Hồ Chí Minh, 파라다이스동굴(天堂洞); Mt. Mo So; Xuan Lien Nature Reserve; Ngoc Son Nature Reserve.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 50m – 1025m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: insect ID, onidiras-iNaturalist, Do Van Truong|E.M. Gardner|Kasey Khanh Pham, Do Van Truong|Kasey Khanh Pham, Tejas Damania, Eugene Popov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 68 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phước Tân, Bien Hoa, Dong Nai, Вьетнам; Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quang Binh Province, 베트남; 베트남 Quảng Bình, Bố Trạch, Sơn Trạch, Nhánh Tây, Đường Hồ Chí Minh, 파라다이스동굴(天堂洞); Mt. Mo So; Xuan Lien Nature Reserve; Ngoc Son Nature Reserve.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ngoc Son Nature Reserve, Lac Son. Tu Do. Ngoc Son Nature Reserve. Local trail following river near Ri neighborhood. Leads into mountainous forest., P28X+6W4, TT. Cát Bà, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Cúc Phương National Park, western part, western edge of làng Đồi village, W of Bưởi river., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park. Along trail up to observation box near headquarter. Site No: CP45..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quang Binh Province, 베트남, 베트남 Quảng Bình, Bố Trạch, Sơn Trạch, Nhánh Tây, Đường Hồ Chí Minh, 파라다이스동굴(天堂洞), Xuan Lien Nature Reserve, Nui Chua National Park, Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khanh Hoa Province, Вьетнам, Huong Loc, Bach Ma National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phước Tân, Bien Hoa, Dong Nai, Вьетнам, 베트남 Quảng Bình, Bố Trạch, Sơn Trạch, Nhánh Tây, Đường Hồ Chí Minh, 파라다이스동굴(天堂洞), Mt. Mo So.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Taxotrophis ilicifolia (Kurz) S.Vidal in Vietnam (68 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Taxotrophis ilicifolia (Taxotrophis ilicifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/taxotrophis-taxotrophis-ilicifolia (truy cập 21/10/2026).







