
Terminalia phillyreifolia
Terminalia phillyreifolia
Tên gọi khác: Terminalia (Terminalia phillyreifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Terminalia phillyreifolia (Van Heurck & Müll.Arg.) Gere & Boatwr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Terminalia phillyreifolia (Van Heurck & Müll.Arg.) Gere & Boatwr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Combretaceae → Chi Terminalia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9357375
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 71 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tỉnh Khánh Hòa, Dak Lak, Thanh Hoa, Hoa Binh, Ninh Binh, Dong Nai, Ho Chi Minh City, Ninh Thuan.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hon Ba Nature Reserve; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Mai Chau District; Hank Kia Municipality; Thung Ang Village. Collections near village center and behind dwellings. Also along transect from near cultivated fields up to ridgetop, degraded with logging forest on rocky limestone. Steep slopes and evidence of large tree removal esp. Calocedrus macrolepis and Fokienia hodginsii.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa), park boundary..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 75m – 1108m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1921 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang|T.H. Thai|N.V. Trai, Nguyen, V.D.; Vu X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|J.C. Regalado|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|B. Hall|N.Q. Hung|P.H. Hoang, Soejarto DD.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 71 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hon Ba Nature Reserve; Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge.; Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Mai Chau District; Hank Kia Municipality; Thung Ang Village. Collections near village center and behind dwellings. Also along transect from near cultivated fields up to ridgetop, degraded with logging forest on rocky limestone. Steep slopes and evidence of large tree removal esp. Calocedrus macrolepis and Fokienia hodginsii.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa), park boundary..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Mai Chau District; Hank Kia Municipality; Thung Ang Village. Collections near village center and behind dwellings. Also along transect from near cultivated fields up to ridgetop, degraded with logging forest on rocky limestone. Steep slopes and evidence of large tree removal esp. Calocedrus macrolepis and Fokienia hodginsii., Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa), park boundary., Cuc Phuong National Park, Thua valley, Mo village, Thanh Yen, Thanh Hoa., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. CP13: Xao Men Landmark, 3 km to Bong (km 3 marker), Cuc Phuong National Park. CP13: Xao Men Landmark, 3 km to Bong (km 3 marker.).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, steep rocky slope of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Thanh Yen of Thach Thanh District (Thanh Hoa), park boundary., Cuc Phuong National Park, Thua valley, Mo village, Thanh Yen, Thanh Hoa., Ninh Thuan.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai, Ho Chi Minh City.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Terminalia phillyreifolia (Van Heurck & Müll.Arg.) Gere & Boatwr. in Vietnam (71 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Terminalia phillyreifolia (Terminalia phillyreifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/terminalia-terminalia-phillyreifolia (truy cập 22/10/2026).




