
Ternstroemia kwangtungensis
Ternstroemia kwangtungensis
Tên gọi khác: Ternstroemia (Ternstroemia kwangtungensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Ternstroemia kwangtungensis Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Ternstroemia kwangtungensis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ericales → Họ Pentaphylacaceae → Chi Ternstroemia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3591397
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 18 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Khanh Hoa, Lam Dong, Kon Tum, Quangnam-Danang, 东京, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. NEE slopes of Nui Chua mountains to NE.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 9 to Hon Ba.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, and Prov. Khanh Hoa, Distr. Khanh Son boundary region, 41 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved cloud forest on top of Nui Hon Giao ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE of Dalat City. Closed primary broad-leaved evergreen mountain forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29 km to NE of Dalat City. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 600m – 2560m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1936 – 2004.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: J.C. Regalado|et al., Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|T.V. Thao|V.T. Pham, Soejarto DD; Ninh TN, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzey, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakoviev.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 18 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. NEE slopes of Nui Chua mountains to NE.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 9 to Hon Ba.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, and Prov. Khanh Hoa, Distr. Khanh Son boundary region, 41 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved cloud forest on top of Nui Hon Giao ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE of Dalat City. Closed primary broad-leaved evergreen mountain forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29 km to NE of Dalat City. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. NEE slopes of Nui Chua mountains to NE., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh dist., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 9 to Hon Ba., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, and Prov. Khanh Hoa, Distr. Khanh Son boundary region, 41 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved cloud forest on top of Nui Hon Giao ridge., Lam Dong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, and Prov. Khanh Hoa, Distr. Khanh Son boundary region, 41 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved cloud forest on top of Nui Hon Giao ridge., Lam Dong, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE of Dalat City. Closed primary broad-leaved evergreen mountain forest on W macroslope of Gia Rinh mountain ridge., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 29 km to NE of Dalat City. Primary mixed cloud forest with Fokienia hodginsii on peaks of Bi Dup ridge at 1.5 km to N from main peak of mountain system., N slopes of Ngoc Linh mountain system, N slopes fo Ngoc Linh mountain system. Cloud evergreen primary closed forest with abundance of bryophytes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Ternstroemia kwangtungensis Merr. in Vietnam (18 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Ternstroemia kwangtungensis (Ternstroemia kwangtungensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ternstroemia-ternstroemia-kwangtungensis (truy cập 22/10/2026).
