Tetracera indica (Tetracera indica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Tetracera indica

Tetracera indica

Tên gọi khác: Tetracera (Tetracera indica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tetracera indica (Houtt. ex Christm. & Panz.) Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetracera indica (Houtt. ex Christm. & Panz.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Dilleniales → Họ Dilleniaceae → Chi Tetracera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5681347

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Tay Ninh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Cochinchine : Dinh Quan, prov. de Bienhoa; Cochinchine: Dinh-quan, prov. Bien hoa. *.; [Din greau prov. Bien Hoa]; Cochinchine : nord de Hui Bara, prov. de Bienhoa.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 31m – 31m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang, Van-Son, Prilepsky N.G., Poilane, E., Poilane E, Poilane, Poilane, M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park); Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Cochinchine : Dinh Quan, prov. de Bienhoa; Cochinchine: Dinh-quan, prov. Bien hoa. *.; [Din greau prov. Bien Hoa]; Cochinchine : nord de Hui Bara, prov. de Bienhoa.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Tram?Bai Thom Station (Phu Quoc National Park), Tay Ninh, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,, Cochinchine : ad Cay Cong in prov. Tay Ninh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tetracera indica (Houtt. ex Christm. & Panz.) Merr. in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Tetracera indica (Tetracera indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tetracera-tetracera-indica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dilleniaceae

Xem tất cả 16 loài →
Tetracera sarmentosa (Tetracera sarmentosa)

Tetracera sarmentosa

Loài Tetracera (Tetracera sarmentosa) (danh pháp khoa học: Tetracera sarmentosa) thuộc chi Tetracera, họ thực vật Dilleniaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF)

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia aurea (Dillenia aurea)

Dillenia aurea

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia aurea Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia aurea Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia blanchardii (Dillenia blanchardii)

Dillenia blanchardii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia blanchardii Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia blanchardii Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia excelsa (Dillenia excelsa)

Dillenia excelsa

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia excelsa (Jack) Martelli Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia excelsa (Jack) Martelli (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia hookeri (Dillenia hookeri)

Dillenia hookeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia hookeri Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia hookeri Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia indica (Dillenia indica)

Dillenia indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia obovata (Dillenia obovata)

Dillenia obovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia obovata (Blume) Hoogland Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia obovata (Blume) Hoogland (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae
Dillenia ovata (Dillenia ovata)

Dillenia ovata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dillenia ovata Wall. ex Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Dillenia ovata Wall. ex Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dilleniaceae