Tetradesmus lagerheimii (Tetradesmus lagerheimii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Tetradesmus lagerheimii

Tetradesmus lagerheimii

Tên gọi khác: Tetradesmus (Tetradesmus lagerheimii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tetradesmus lagerheimii M.J.Wynne & Guiry
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetradesmus lagerheimii M.J.Wynne & Guiry (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Chlorophyta → Lớp Chlorophyceae → Bộ Sphaeropleales → Họ Scenedesmaceae → Chi Tetradesmus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9956620

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tetradesmus lagerheimii M.J.Wynne & Guiry in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Tetradesmus lagerheimii (Tetradesmus lagerheimii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tetradesmus-tetradesmus-lagerheimii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Scenedesmaceae

Xem tất cả 10 loài →
Coelastrella tenuitheca (Coelastrella tenuitheca)

Coelastrella tenuitheca

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelastrella tenuitheca Qinghua Wang, Huiyin Song, Xudong Liu, Guoxing Liu & Zhengyu Hu Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelastrella tenuitheca Qinghua Wan

Trung bình 365 ngày Scenedesmaceae
Coelastrella thermophila (Coelastrella thermophila)

Coelastrella thermophila

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelastrella thermophila Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelastrella thermophila (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Scenedesmaceae
Coelastrum sphaericum (Coelastrum sphaericum)

Coelastrum sphaericum

Danh pháp khoa học chuẩn: Coelastrum sphaericum Nägeli Tên chấp nhận (Accepted Name): Coelastrum sphaericum Nägeli (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Scenedesmaceae
Desmodesmus armatus (Desmodesmus armatus)

Desmodesmus armatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodesmus armatus (Chodat) E.Hegewald Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodesmus armatus (Chodat) E.Hegewald (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Scenedesmaceae
Desmodesmus elegans (Desmodesmus elegans)

Desmodesmus elegans

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodesmus elegans (Hortobágyi) E.H.Hegewald & Vanormelingen, 2007 Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodesmus elegans (Hortobágyi) E.H.Hegewald & Vanorme

Trung bình 365 ngày Scenedesmaceae
Desmodesmus intermedius (Desmodesmus intermedius)

Desmodesmus intermedius

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodesmus intermedius (Chodat) E.Hegewald Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodesmus intermedius (Chodat) E.Hegewald (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Scenedesmaceae
Desmodesmus opoliensis (Desmodesmus opoliensis)

Desmodesmus opoliensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodesmus opoliensis (P.G.Richt.) E.Hegewald Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodesmus opoliensis (P.G.Richt.) E.Hegewald (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Scenedesmaceae
Scenedesmus quadricauda (Scenedesmus quadricauda)

Scenedesmus quadricauda

Danh pháp khoa học chuẩn: Scenedesmus quadricauda (Turpin) Bréb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Scenedesmus quadricauda (Turpin) Bréb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Scenedesmaceae