Tetragonia tetragonoides (Tetragonia tetragonoides)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Tetragonia tetragonoides

Tetragonia tetragonoides

Tên gọi khác: Tetragonia (Tetragonia tetragonoides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tetragonia tetragonoides (Pall.) Kuntze
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetragonia tetragonoides (Pall.) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Aizoaceae → Chi Tetragonia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5554574

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghệ An.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thu Thủy, Cửa Lò, Nghe An, 베트남.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2025 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: onidiras-iNaturalist.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thu Thủy, Cửa Lò, Nghe An, 베트남.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thu Thủy, Cửa Lò, Nghe An, 베트남.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tetragonia tetragonoides (Pall.) Kuntze in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Tetragonia tetragonoides (Tetragonia tetragonoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tetragonia-tetragonia-tetragonoides (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Aizoaceae

Sen đá thạch lan (Lithops spp.)

Sen đá thạch lan

Lithops spp.

Tên tiếng Việt: Sen đá thạch lan Danh pháp khoa học: Lithops spp. Chi (Genus): Lithops | Họ (Family): Aizoaceae Phân nhóm chuyên ngành: Sen đá sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: N

Khó 365 ngày Aizoaceae
Sesuvium portulacastrum (Sesuvium portulacastrum)

Sesuvium portulacastrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Sesuvium portulacastrum (L.) L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Sesuvium portulacastrum (L.) L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Aizoaceae
Sesuvium revolutifolium (Sesuvium revolutifolium)

Sesuvium revolutifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Sesuvium revolutifolium Ortega Tên chấp nhận (Accepted Name): Sesuvium revolutifolium Ortega (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Aizoaceae
Trianthema portulacastrum (Trianthema portulacastrum)

Trianthema portulacastrum

Danh pháp khoa học chuẩn: Trianthema portulacastrum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trianthema portulacastrum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Aizoaceae