Tetrapilus gagnepainii (Tetrapilus gagnepainii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Tetrapilus gagnepainii

Tetrapilus gagnepainii

Tên gọi khác: Tetrapilus (Tetrapilus gagnepainii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrapilus gagnepainii (Knobl.) de Juana
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrapilus gagnepainii (Knobl.) de Juana (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Oleaceae → Chi Tetrapilus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 12257205

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tetrapilus gagnepainii (Knobl.) de Juana in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Tetrapilus gagnepainii (Tetrapilus gagnepainii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tetrapilus-tetrapilus-gagnepainii (truy cập 21/10/2026).

Hoa nhài (Jasminum sambac)

Hoa nhài

Jasminum sambac

Tên tiếng Việt: Hoa nhài Danh pháp khoa học: Jasminum sambac Chi (Genus): Jasminum | Họ (Family): Oleaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Á Hoa nh

Trung bình 180 ngày Oleaceae
Ô liu (Olea europaea)

Ô liu

Olea europaea

Tên tiếng Việt: Ô liu Danh pháp khoa học: Olea europaea Chi (Genus): Olea | Họ (Family): Oleaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây sưu tầm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Địa Trung Hải Ô li

Khó 365 ngày Oleaceae
Mộc hương (Osmanthus fragrans)

Mộc hương

Osmanthus fragrans

Tên tiếng Việt: Mộc hương Danh pháp khoa học: Osmanthus fragrans Chi (Genus): Osmanthus | Họ (Family): Oleaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa thơm Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông Á

Trung bình 180 ngày Oleaceae
Abeliophyllum distichum (Abeliophyllum distichum)

Abeliophyllum distichum

Danh pháp khoa học chuẩn: Abeliophyllum distichum Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Abeliophyllum distichum Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Oleaceae
Cartrema scortechinii (Cartrema scortechinii)

Cartrema scortechinii

Danh pháp khoa học chuẩn: Cartrema scortechinii (King & Gamble) de Juana Tên chấp nhận (Accepted Name): Cartrema scortechinii (King & Gamble) de Juana (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Oleaceae
Chengiodendron marginatum (Chengiodendron marginatum)

Chengiodendron marginatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chengiodendron marginatum (Champ. ex Benth.) C.B.Shang, X.R.Wang, Yi F.Duan & Yong F.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Chengiodendron marginatum (Champ. e

Trung bình 365 ngày Oleaceae
Chengiodendron matsumuranum (Chengiodendron matsumuranum)

Chengiodendron matsumuranum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chengiodendron matsumuranum (Hayata) C.B.Shang, X.R.Wang, Yi F.Duan & Yong F.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Chengiodendron matsumuranum (Hayata) C.B.Sh

Trung bình 365 ngày Oleaceae
Chionanthus amblirrhinus (Chionanthus amblirrhinus)

Chionanthus amblirrhinus

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionanthus amblirrhinus P.S.Green Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionanthus amblirrhinus P.S.Green (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Oleaceae