
Tetrastigma planicaule
Tetrastigma planicaule
Tên gọi khác: Tetrastigma (Tetrastigma planicaule)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tetrastigma planicaule (Hook.fil.) Gagnep.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tetrastigma planicaule (Hook.fil.) Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Vitales → Họ Vitaceae → Chi Tetrastigma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5659275
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Nghe An, Lao Cai, Tuyen Quang, Kon Tum, Hoa Binh, Lam Dong, Annam, 北圻.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Bac Kan Province, Na Ri District, Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village in the vicinity of point; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Kon Plong District Hieu Municipality, Thach Nham watershed; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, opn the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong)..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2007.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.V. Trai|N.T. Vinh|N. D. Phuong|A. Averyanova, D. E. Atha, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, L. V. Cham|et al., Phan Ke Loc, Lôc PK; Hiep NT; Tam NX.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream.; Bac Kan Province, Na Ri District, Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village in the vicinity of point; Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains.; Kon Plong District Hieu Municipality, Thach Nham watershed; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, opn the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong)..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Bac Kan Province, Na Ri District, Liem Thuy Municipality, hills in the vicinity of Na Bo Village, Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village in the vicinity of point, Plants of the Na Hang Nature Reserve. Na Hang distr. Vinh Yen mun., on trail from Thac Mo to Ban Chu, on valley of limestone mountains., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, opn the trail between Bong and old Dracontomelon duperreanum (c. 2 km from Bong)., Tak Ke village near Na Hang. Forest on limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District Hieu Municipality, Thach Nham watershed, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 32.5 km to NE from Dalat City. Closed primary broad-leaved montane forest along very wet deep stream canyon on NNW macroslope of Bi Dup mountain system, at 6-7 km to NNW from main peak., Kontum Prov., Annam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tetrastigma planicaule (Hook.fil.) Gagnep. in Vietnam (22 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tetrastigma planicaule (Tetrastigma planicaule). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tetrastigma-tetrastigma-planicaule (truy cập 21/10/2026).


