
Thrixspermum centipeda
Thrixspermum centipeda
Tên gọi khác: Thrixspermum (Thrixspermum centipeda)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Thrixspermum centipeda Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Thrixspermum centipeda Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Liliopsida → Bộ Asparagales → Họ Orchidaceae → Chi Thrixspermum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2846723
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 70 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam, Dak Lak, Quang Binh, Nghe An, Thua Thien-Hue, Lai Chau, Hoa Binh, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, epiphytic; Dong Nai 省 Cat Tien National Park; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range"; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; Ea H'Leo Distr., Ea Ral municipality.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 127m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1953 – 2012.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., 李剑武、谭运洪, N.V.Duy, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|P. T. Duyen, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 70 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; seeds-22-sep-2023
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, epiphytic; Dong Nai 省 Cat Tien National Park; "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range"; Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality.; Ea H'Leo Distr., Ea Ral municipality.; Quang Ninh Distr., Truong Son municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village., Lai Chau, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About 0.5 km from Bong locality., Cuc Phoung National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phuoc Son Distr., Phuoc My Municipality., Quang Ninh Distr., Truong Son municipality., Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nghe An, Nam Dong Distr., Thuong Lo Municipality, along Cha Mang stream., Plants of Phong Nha - Ke Bang National Park. Minh Hoa Distr., Thuong Hoa Municipality, about 2 km to E of Ban On village. Heavily logged primary and secondary closed evergreen broad-leaved forest and scrub on rocky ridge composed with solid and stratified marble-like highly eroded crystalline limestone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municipality. Chu Yang Sin National Park. 11 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, epiphytic, "South Vietnam,Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chais Commune,Hon Giao mountainous range", Ea H'Leo Distr., Ea Ral municipality., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village along Dak Tour river on N macroslope of Chu Yang Sinh mountain system. Primary broad-leaved mountain evergreen forest on granite along river slopes., Distr. Dak Gley, about 10-12 km to the SE of Dak Gley town (4-6 km to the E of Dak Tung village.) Primary evergreen mountain forest., Blao, prov. Lam Dong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai 省 Cat Tien National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Thrixspermum centipeda Lour. in Vietnam (70 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Thrixspermum centipeda (Thrixspermum centipeda). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/thrixspermum-thrixspermum-centipeda (truy cập 21/10/2026).







