Tirpitzia sinensis (Tirpitzia sinensis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Tirpitzia sinensis

Tirpitzia sinensis

Tên gọi khác: Tirpitzia (Tirpitzia sinensis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tirpitzia sinensis (Hemsl.) Hallier fil.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tirpitzia sinensis (Hemsl.) Hallier fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Linaceae → Chi Tirpitzia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5833715

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hà Giang, Lao Cai, Son La, Lai Chau, Ha Giang, Cao Bang, Bac Kan, Thanh Hoa.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: tt. Đồng Văn, Đồng Văn, Hà Giang, Vietnam; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Sapa District, Near Hoanglien Natl Park headquarters.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village.; Sin Ho Distr. Ta Ngao Municipality. Hai Ho village.; Son La Yen chau Distr.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 600m – 1550m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nolan Exe, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Djaja D. Soejarto|Tran, Ngoc Ninh|Vuong Tan Tu, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, N.T.Hiep et al., Vu Xuan Phuong; Nguyen Van Du; Cuong, N.T.; Do Thi Xuyen; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M.; David, A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: tt. Đồng Văn, Đồng Văn, Hà Giang, Vietnam; Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village.; Sapa District, Near Hoanglien Natl Park headquarters.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village.; Sin Ho Distr. Ta Ngao Municipality. Hai Ho village.; Son La Yen chau Distr.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: tt. Đồng Văn, Đồng Văn, Hà Giang, Vietnam, Vietnam, Hoa Binh Province, Mai Châu District, Hang Kia-Pà Cò Nature Reserve: along the road, 2 km SSE of Pà Cò village., Sapa District, Near Hoanglien Natl Park headquarters., Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village., Sin Ho Distr. Ta Ngao Municipality. Hai Ho village., Son La.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on clayey shale at foothill slopes of rocky ridge composed with crystalline marble-like highly eroded limestone. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Quan Hoa District, Phu Le Municipality, Hang village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tirpitzia sinensis (Hemsl.) Hallier fil. in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Tirpitzia sinensis (Tirpitzia sinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tirpitzia-tirpitzia-sinensis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Linaceae

Anisadenia pubescens (Anisadenia pubescens)

Anisadenia pubescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Anisadenia pubescens Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anisadenia pubescens Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Linaceae
Hugonia montana (Hugonia montana)

Hugonia montana

Danh pháp khoa học chuẩn: Hugonia montana Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Hugonia montana Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Linaceae
Hugonia poilanei (Hugonia poilanei)

Hugonia poilanei

Danh pháp khoa học chuẩn: Hugonia poilanei Tardieu Tên chấp nhận (Accepted Name): Hugonia poilanei Tardieu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Linaceae
Indorouchera contestiana (Indorouchera contestiana)

Indorouchera contestiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Indorouchera contestiana Hallier fil. Tên chấp nhận (Accepted Name): Indorouchera contestiana Hallier fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Linaceae
Tirpitzia ovoidea (Tirpitzia ovoidea)

Tirpitzia ovoidea

Danh pháp khoa học chuẩn: Tirpitzia ovoidea Chun & F.C.How ex W.L.Sha Tên chấp nhận (Accepted Name): Tirpitzia ovoidea Chun & F.C.How ex W.L.Sha (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Linaceae