
Tithonia rotundifolia
Tithonia rotundifolia
Tên gọi khác: Tithonia (Tithonia rotundifolia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Tithonia rotundifolia (Mill.) S.F.Blake
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Tithonia rotundifolia (Mill.) S.F.Blake (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Asterales → Họ Asteraceae → Chi Tithonia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5396551
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Hồ Chí Minh city, Quảng Bình, Bà Rịa - Vũng Tàu, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Lu; Alley 63 Nguyen Thi Thap, 호찌민시, 호치민시, VN; Tân Phú, Quận 7, Hồ Chí Minh, Việt Nam; Tân Phú, District 7, Ho Chi Minh City, Vietnam; Alley 63 Nguyen Thi Thap, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: -38m – 725m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: ninalaflamme, ojhee0328, charlotteminhtam, Sunny Bao Uyen, hannanhgiahan, panhdt.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Lu; Alley 63 Nguyen Thi Thap, 호찌민시, 호치민시, VN; Tân Phú, Quận 7, Hồ Chí Minh, Việt Nam; Tân Phú, District 7, Ho Chi Minh City, Vietnam; Alley 63 Nguyen Thi Thap, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Lu.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: 7P73+2V3, An Điền, Lệ Thủy, Quảng Bình, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S. Vietnam, Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town., Distr. Dak Gley, about 3-4 km to the W of Dak Gley town. Secondary dry forest with bamboo, rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Alley 63 Nguyen Thi Thap, 호찌민시, 호치민시, VN, Tân Phú, Quận 7, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Tân Phú, District 7, Ho Chi Minh City, Vietnam, Alley 63 Nguyen Thi Thap, Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, H. Xuyên Mộc.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Tithonia rotundifolia (Mill.) S.F.Blake in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Tithonia rotundifolia (Tithonia rotundifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tithonia-tithonia-rotundifolia (truy cập 22/10/2026).







