
Torenia violacea
Torenia violacea
Tên gọi khác: Torenia (Torenia violacea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Torenia violacea (Azaola ex Blanco) Pennell
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Torenia violacea (Azaola ex Blanco) Pennell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Linderniaceae → Chi Torenia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3724873
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 13 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Nghe An, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E.; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas.; Indo-China, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha, Tonkin.; French Indochina. Chapa..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 190m – 1520m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2012.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Platonova A. G., Nguyen, V.D.; Vu, X.P.; Nguyen, T.C.; Bui, H.Q.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; TrudgenM; Briggs, M., Phuong VX; et al., T. H. Nguyên|N. K. Dao|Tran Phuong Anh|L. Xiem, T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|Tran Phuong Anh|N. K. Dao, Tsang WT.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 13 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune; Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village.; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E.; Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas.; Indo-China, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha, Tonkin.; French Indochina. Chapa..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lao Cai prov., Sa Pa distr., Khoang Village., Village man de Van-Maou (Mont-Bavi), dans les cultures.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Binh province, far from Dong Hoi district, Phong Nha-Ke Bang National Park, Son Trach commune, Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E., Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Torenia violacea (Azaola ex Blanco) Pennell in Vietnam (13 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Torenia violacea (Torenia violacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/torenia-torenia-violacea (truy cập 22/10/2026).




