Tournefortia montana (Tournefortia montana)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Tournefortia montana

Tournefortia montana

Tên gọi khác: Tournefortia (Tournefortia montana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Tournefortia montana Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Tournefortia montana Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Boraginales → Họ Heliotropiaceae → Chi Tournefortia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4064788

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Ninh Binh, Kon Tum, Hà Nội, Quang Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune.; Sanh Village. Hotspots 44,45; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park; Ninh Binh Province, Nho Quan District.; Open secondary forest at 1000-1200 m alt. on elevation from Muong Hoong village; 文殿药园Van-Qien.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1837 – 2001.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N.M. Cuong|M. V. Xinh, Sinh MV, Mai Van Sinh, Soejarto DD; Cuong NM; Hiep NT, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, 中越考察队.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune.; Sanh Village. Hotspots 44,45; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park.; Cuc Phuong National Park; Ninh Binh Province, Nho Quan District.; Open secondary forest at 1000-1200 m alt. on elevation from Muong Hoong village; 文殿药园Van-Qien.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune.; Sanh Village. Hotspots 44,45, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park., Cuc Phuong National Park, Ninh Binh Province, Nho Quan District., Hà Nội.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yenh Commune.; Sanh Village. Hotspots 44,45, Phong Nha - Ke Bang N'Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Open secondary forest at 1000-1200 m alt. on elevation from Muong Hoong village.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Tournefortia montana Lour. in Vietnam (17 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Tournefortia montana (Tournefortia montana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/tournefortia-tournefortia-montana (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Heliotropiaceae

Vòi voi nhám (Euploca strigosa)

Vòi voi nhám

Euploca strigosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Euploca strigosa (Willd.) Diane & Hilger Tên chấp nhận (Accepted Name): Euploca strigosa (Willd.) Diane & Hilger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Heliotropiaceae
Heliotropium indicum (Heliotropium indicum)

Heliotropium indicum

Danh pháp khoa học chuẩn: Heliotropium indicum L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliotropium indicum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Heliotropiaceae
Heliotropium sarmentosum (Heliotropium sarmentosum)

Heliotropium sarmentosum

Danh pháp khoa học chuẩn: Heliotropium sarmentosum (Lam.) Craven Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliotropium sarmentosum (Lam.) Craven (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Heliotropiaceae
Heliotropium velutinum (Heliotropium velutinum)

Heliotropium velutinum

Danh pháp khoa học chuẩn: Heliotropium velutinum (Sm.) Govaerts Tên chấp nhận (Accepted Name): Heliotropium velutinum (Sm.) Govaerts (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Heliotropiaceae