Trema cannabina (Trema cannabina)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Trema cannabina

Trema cannabina

Tên gọi khác: Trema (Trema cannabina)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Trema cannabina Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Trema cannabina Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Cannabaceae → Chi Trema.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2984507

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 35 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Ninh Binh, Quang Ninh, 东京, Đà Nẵng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: K7-Xom Moi Station (Phu Quoc National Park); Xuan Son commune; CPNP, Big Tree Tetrameles nudiflora.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village, Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 27m – 27m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2023.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto, D.D.|&, al., Xinh MV, Prilepsky N.G., Tsang WT; 4th Indo-China Expedition, Tsang, W.T., W. T. Tsang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 35 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: K7-Xom Moi Station (Phu Quoc National Park); Xuan Son commune; CPNP, Big Tree Tetrameles nudiflora.; Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village, Dam-ha, Tonkin.; Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng), Lung Wan Village Dam-ha.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: CPNP, Big Tree Tetrameles nudiflora., Sai Vong Mo Leng, No locality information available, Tai Vong Mo Leng.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Tourane And Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Annam, Indo-China; Tourane and vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, Tourane [= Da Nang].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: K7-Xom Moi Station (Phu Quoc National Park), Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Trema cannabina Lour. in Vietnam (35 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Trema cannabina (Trema cannabina). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trema-trema-cannabina (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cannabaceae

Xem tất cả 17 loài →
Cây gai dầu công nghiệp (Cannabis sativa)

Cây gai dầu công nghiệp

Cannabis sativa

Tên tiếng Việt: Cây gai dầu công nghiệp Danh pháp khoa học: Cannabis sativa Chi (Genus): Cannabis | Họ (Family): Cannabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây

Trung bình 730 ngày Cannabaceae
Aphananthe cuspidata (Aphananthe cuspidata)

Aphananthe cuspidata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aphananthe cuspidata (Blume) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aphananthe cuspidata (Blume) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis biondii (Celtis biondii)

Celtis biondii

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis biondii Pamp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis biondii Pamp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis bungeana (Celtis bungeana)

Celtis bungeana

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis bungeana Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis bungeana Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis philippensis (Celtis philippensis)

Celtis philippensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis philippensis Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis philippensis Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis sinensis (Celtis sinensis)

Celtis sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis sinensis Pers. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis sinensis Pers. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis tetrandra (Celtis tetrandra)

Celtis tetrandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis tetrandra Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis tetrandra Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis timorensis (Celtis timorensis)

Celtis timorensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis timorensis Span. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis timorensis Span. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Cannabaceae