Trema orientale (Trema orientale)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Trema orientale

Trema orientale

Tên gọi khác: Trema (Trema orientale)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Trema orientale (L.) Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Trema orientale (L.) Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Cannabaceae → Chi Trema.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2984508

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 50 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Bình Dương, Tỉnh Tây Ninh, Thai Nguyen, Kon Tum, Kontum, S Vietnam, Thua Thien-Hue.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Hon Commune; Đ. William Shakespeare, Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Phú Lộc, Bạch Mã National Park lowland; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Logo-Xamat National Park; Lau Thurong Municipality, east of La The town.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 8m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1917 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Vũ Phúc Lân, Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Dang, Van-Son; Tran, Hop, D. E. Atha, Daniel K. Harder.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 50 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Hon Commune; Đ. William Shakespeare, Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Phú Lộc, Bạch Mã National Park lowland; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north.; Logo-Xamat National Park; Lau Thurong Municipality, east of La The town.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: along road from Hoang Bo heading north., Lau Thurong Municipality, east of La The town, Lung Tháng near Lao Cai, Nha mag hu na hai Bac ha Lao Cai, Ma Leng Ailg Lang son Kua Loag.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park lowland, Hue & vicinity., Annam, Indo-China. Tourane and vicinity. (Tourane is ont he coast about 100 kilometers south of Hue.), Indo-China. Hue and vicinity., Hue and vicinity., Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 3 km W towards Kon Tum; disturbed forest along side of road, east slope., Kon Tum; Kon Plong District, along Nat. Route 24, from near old airport at Mang Den to 3 km W towards Kon Tum, S. Viet Nam. NW slope of Ngoc Linh mountain system., NW slopes of Ngoc Linh mountain system, NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest., Open wet places in secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ba Hon Commune, Đ. William Shakespeare, Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam, Logo-Xamat National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Trema orientale (L.) Blume in Vietnam (50 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Trema orientale (Trema orientale). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trema-trema-orientale (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cannabaceae

Xem tất cả 17 loài →
Cây gai dầu công nghiệp (Cannabis sativa)

Cây gai dầu công nghiệp

Cannabis sativa

Tên tiếng Việt: Cây gai dầu công nghiệp Danh pháp khoa học: Cannabis sativa Chi (Genus): Cannabis | Họ (Family): Cannabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây

Trung bình 730 ngày Cannabaceae
Aphananthe cuspidata (Aphananthe cuspidata)

Aphananthe cuspidata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aphananthe cuspidata (Blume) Planch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aphananthe cuspidata (Blume) Planch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis biondii (Celtis biondii)

Celtis biondii

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis biondii Pamp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis biondii Pamp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis bungeana (Celtis bungeana)

Celtis bungeana

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis bungeana Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis bungeana Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis philippensis (Celtis philippensis)

Celtis philippensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis philippensis Blanco Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis philippensis Blanco (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis sinensis (Celtis sinensis)

Celtis sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis sinensis Pers. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis sinensis Pers. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis tetrandra (Celtis tetrandra)

Celtis tetrandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis tetrandra Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis tetrandra Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Cannabaceae
Celtis timorensis (Celtis timorensis)

Celtis timorensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Celtis timorensis Span. Tên chấp nhận (Accepted Name): Celtis timorensis Span. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Cannabaceae