Trematodon microthecius (Trematodon microthecius)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Trematodon microthecius

Trematodon microthecius

Tên gọi khác: Trematodon (Trematodon microthecius)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Trematodon microthecius Besch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Trematodon microthecius Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Bruchiaceae → Chi Trematodon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2674517

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hanoï; Tonkin (HN) Do Xa; Tonkin, ”Husni-DoXa” (sic!).
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1889 – 1921.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Petelot, Paul Alfred, Bon, H.F., Pater Bon.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hanoï; Tonkin (HN) Do Xa; Tonkin, ”Husni-DoXa” (sic!).
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Trematodon microthecius Besch. in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR)

    Mẫu vật lưu trữ tại: Bryophyte Herbarium (H): V. F. Brotherus Herbarium (H-BR).

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Trematodon microthecius (Trematodon microthecius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trematodon-trematodon-microthecius (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Bruchiaceae

Trematodon conformis (Trematodon conformis)

Trematodon conformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Trematodon conformis Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trematodon conformis Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Bruchiaceae
Trematodon longicollis (Trematodon longicollis)

Trematodon longicollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Trematodon longicollis Michx. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trematodon longicollis Michx. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Bruchiaceae
Trematodon tonkinensis (Trematodon tonkinensis)

Trematodon tonkinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Trematodon tonkinensis Besch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Trematodon tonkinensis Besch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Bruchiaceae